D
Dicread
HomeDictionaryCcruise

cruise

bay ổn định / du ngoạn / chuyến du ngoạn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: cruisesQuá khứ: cruisedPhân từ 2: cruisedV-ing: cruising

cruise mang sc thái chủ đạo là sdi chuyn mt cách thong thả, ổn định và không vi vã. Khi nói vdu lch, nó gi lên hìnhnh nhng chuyến đi nghdưỡng sang trng trên tàu bin, nơi hành trình quan trng hơn là đim đến. Trong khi đó, khi dùng cho máy bay hoc ô tô, nó mô ttrng thái vn hànhtc độ ti ưu, ổn định để tiết kim nhiên liu và duy trì sthoi mái.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, cruise có thể được dch linh hot tùy theo phương tin. Đối vi tàu thy, nó thường là "du ngon" hoci du thuyn". Đối vi máy bay, nó là "bayn định" hoc "bay ở độ cao hành trình". Đối vi ô tô, nó tươngng vi vic "lái xe thong dong" hoc sdng chế độ "kim soát hành trình" (cruise control).

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia cruise và sail. Trong khi sail nhn mnh vào hành động điu khin con tàu hoc vic di chuyn trên mt nước nói chung, thì cruise nhn mnh vào mc đích gii trí, sthư giãn và tc độ chm rãi.

I am cruising to work (Sai vì đi làm thường là di chuyn có mc đích nhanh chóng, không phi du ngon).
The ship is cruising the Mediterranean (Đúng vì đây là mt chuyến du ngon thư giãn).

Đặc đim ngpháp

Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường chmt chuyến đi (a cruise) hoc mt tc độ cthể (cruising speed). Khi là động từ, nó có thể đi kèm vi các trng tchtc độ hoc địa đim để làm rõ tính cht ca cuc hành trình.

Ý nghĩa

Nội động từbay ổn định
[~][~ at a speed]

Di chuyển với tốc độ ổn định và hiệu quả, thường là bằng máy bay hoặc phương tiện giao thông, mà không tăng tốc hay giảm tốc

The plane cruised at 30,000 feet for several hours.

Chiếc máy bay đã bay ổn định ở độ cao 30.000 feet trong vài giờ.

Ngoại động từdu ngoạn
[~ the area][~ the coast]

Đi thuyền trên một vùng nước để giải trí hoặc khám phá một khu vực cụ thể bằng tàu thuyền

They spent the summer cruising the Mediterranean coast.

Họ đã dành cả mùa hè để du ngoạn dọc theo bờ biển Địa Trung Hải.

Danh từchuyến du ngoạn

Một cuộc hành trình trên tàu thủy hoặc thuyền nhằm mục đích giải trí, thường ghé thăm nhiều địa điểm khác nhau

We booked a luxury cruise to the Caribbean for our anniversary.

Chúng tôi đã đặt một chuyến du ngoạn sang trọng đến vùng Caribbean cho ngày kỷ niệm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error