D
Dicread
HomeDictionaryOoutside

outside

ở bên ngoài / ngoài / mặt ngoài
Trạng từTính từGiới từ[C/U] Cả hai

outside chyếu được dùng để chvtrí hoc phương hướng đối lp vi bên trong (inside). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể đóng vai trò là trng từ, tính thoc gii từ.

Skhác bit vngnghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là trng từ, outside mô tmt hành động din rakhông gian mhoc ngoài mt tòa nhà. Ví dụ: Wait outside (Đợibên ngoài). Khi là tính từ, nó mô tả đặc đim bmt hoc vtrí ngoi vi ca mt vt thể. Ví dụ: The outside wall (Bc tường bên ngoài).

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia outside và outdoors. Trong khi outside nhn mnh vào vtrí tương đối (ngoài mt cái gì đó), thì outdoors nhn mnh vào môi trường ngoài tri, thiên nhiên, không bbao quanh bi mái che.

I love to play outside (Đúng, nhưng nhn mnh vic ra khi nhà)
I love the outdoors (Đúng, nhn mnh sthích vi thiên nhiên, hot động ngoài tri)

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi dùng như mt gii từ, outside đi kèm trc tiếp vi mt danh từ để chvtrí nm ngoài ranh gii ca vt đó. Ví dụ: outside the city (ngoài thành phố). Người hc cn tránh nhm ln bng cách thêm các gii tkhông cn thiết như of sau outside trong các cu trúc thông thường.

outside of the house (Dù đôi khi được dùng trong tiếng Anh Mnhưng không phbiến và không tnhiên bng outside the house trong văn viết trang trng).

Countable when referring to a specific outer surface (the outside of the box). Uncountable when referring to the general area beyond a building (it is cold outside).

Ý nghĩa

Trạng từở bên ngoài

Ở hoặc đi ra phía bên ngoài của một tòa nhà hoặc một khu vực cụ thể

He is waiting outside.

Anh ấy đang đợi ở bên ngoài.

Tính từngoài

Nằm ở phía mặt ngoài của một vật gì đó

The outside wall is painted white.

Bức tường bên ngoài được sơn màu trắng.

Giới từngoài
[~ something]

Vượt ra khỏi ranh giới hoặc giới hạn của một cái gì đó

The dog is outside the fence.

Con chó đang ở ngoài hàng rào.

Danh từmặt ngoài

Bề mặt hoặc phần bên ngoài của một vật gì đó

The outside of the house is brick.

Mặt ngoài của ngôi nhà được xây bằng gạch.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error