D
Dicread
HomeDictionaryOoutside

outside

ở ngoài、bên ngoài、mặt ngoài
Trạng từTính từGiới từ[C/U] Cả hai

Tnày to ra mt sphân chia không gian rõ rt, tách bit môi trường ni tht được bo vvi thế gii bên ngoài đầy biến động. Nó mang li cm giác vsci mnhưng cũng dbtn thương, thường ngụ ý rng đối tượng đang thiếu nơi trú ẩn hoc đã ri khi mt môi trường được kim soát.

Có thể đếm được khi đề cập đến một bề mặt ngoài cụ thể (the outside of the box). Không đếm được khi đề cập đến khu vực chung bên ngoài một tòa nhà (it is cold outside).

Ý nghĩa

Trạng từở ngoài

Ở hoặc đi ra phía bên ngoài của một tòa nhà hoặc một khu vực cụ thể

"He is waiting outside."

Anh ấy đang đợi ở ngoài.

Tính từbên ngoài

Nằm ở mặt ngoài của một thứ gì đó

"The outside wall is painted white."

Bức tường bên ngoài được sơn màu trắng.

Giới từphía ngoài
[something]

Vượt ra khỏi ranh giới hoặc giới hạn của một thứ gì đó

"The dog is outside the fence."

Con chó đang ở phía ngoài hàng rào.

Danh từmặt ngoài

Bề mặt hoặc phần bên ngoài của một vật

"The outside of the house is brick."

Mặt ngoài của ngôi nhà được xây bằng gạch.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error