D
Dicread
HomeDictionarySsuperficial

superficial

nông / hời hợt / nông cạn

/ˌs(j)uːpəˈfɪʃəl/

Tính từ
So sánh hơn: more superficialSo sánh nhất: most superficial

Tnày mô tnhng thchnmlp ngoài cùng, dù là vmt vt lý hay nghĩa bóng. Vmt vt lý, tnày mang sc thái trung lp và mang tính chuyên môn, thường được dùng trong y khoa để mô tnhng vết thương không ăn sâu vào mô bên trong. Khi dùng để nói vkiến thc hoc sphân tích, tnày mang nghĩa tiêu cc, ám chslười biếng hoc thiếu sót. Nó cho thy vic không đi sâu vào nhng khía cnh phc tp ca mt vn đề, đối lp hoàn toàn vi các tnhư profound (sâu sc) hoc comprehensive (toàn din). Trong các bi cnh xã hi hoc cá nhân, tnày mang tính phê phán cao. Nó mô tsthiếu ht vchiu sâu cm xúc hoc schân thành, phác ha hìnhnh mt người chquan tâm đến vbngoài, địa vhoc sphù phiếm thay vì giá trthc cht. Mc dù shallow là mt từ đồng nghĩa gn gũi, nhưng superficial thường mang cm giác trang trng và có tính phân tích hơn.

Ý nghĩa

Tính từnông

Tồn tại hoặc xảy ra ở trên bề mặt

"The cut was superficial and did not require stitches."

Vết cắt khá nông và không cần phải khâu.

Tính từhời hợt

Không kỹ lưỡng, không sâu sắc hoặc không đầy đủ; thiếu sự hiểu biết sâu rộng

"He had only a superficial knowledge of the subject."

Anh ấy chỉ có kiến thức hời hợt về chủ đề này.

Tính từnông cạn

Chỉ quan tâm đến những gì hiển nhiên hoặc bề ngoài; thiếu chiều sâu trong tính cách

"Their relationship was purely superficial, based on shared social status rather than genuine affection."

Mối quan hệ của họ hoàn toàn nông cạn, dựa trên địa vị xã hội chung thay vì tình cảm chân thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error