D
Dicread
HomeDictionaryBbalcony

balcony

ban công / ban công khán đài
Danh từ
Số nhiều: balconies

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tbalcony trong tiếng Anh được dùng để chhai loi không gian kiến trúc khác nhau tùy vào môi trường. Trong kiến trúc nhà ở, nó chmt khong không gian nhô ra ttường tòa nhà, có lan can bo vệ, cho phép người trong nhà bước ra ngoài để hít thkhông khí hoc quan sát xung quanh. Trong khi đó, trong kiến trúc nhà hát hoc rp hát, balcony li chkhu vc ghế ngitng trên, tách bit vi sàn chính, thường cung cp góc nhìn bao quát toàn bsân khu. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln balcony vi terrace hoc porch. Để sdng chính xác, cn lưu ý các đim sau: balcony: Luôn là mt cu trúc nhô ra và thường nmcác tng cao. Ví dụ: a hotel balcony (ban công khách sn). terrace: Thường là mt khong sân phng, rng, có thnm trên mái nhà hoc sát mt đất, không nht thiết phi nhô ra khi tường. Ví dụ: a rooftop terrace (sân thượng). porch: Là phn mái hiên che trước ca ra vào ca mt ngôi nhà, thường nmtng trt. Ví dụ: sitting on the front porch (ngihiên trước nhà). Lưu ý vngpháp balcony là mt danh từ đếm được. Khi nói vvtrí, chúng ta thường sdng gii ton (ví dụ: on the balcony) để chvic ai đó đang đứng hoc ngi trên bmt ca ban công.

Ý nghĩa

Danh từban công

Một nền tảng có lan can bao quanh, nhô ra từ tường của một tòa nhà ở khoảng giữa mặt đất và mái nhà, thường có lối đi từ một tầng trên

"She stepped out onto the balcony to breathe the fresh air."

Cô ấy bước ra ban công để hít thở không khí trong lành.

Danh từban công khán đài

Một dãy ghế hoặc nền tảng phân tầng nằm phía trên tầng chính của một nhà hát hoặc phòng hòa nhạc, giúp quan sát sân khấu

"We had seats in the balcony, so we could see the entire choreography of the dance."

Chúng tôi có chỗ ngồi ở ban công khán đài, nên có thể nhìn thấy toàn bộ vũ đạo của điệu nhảy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error