D
Dicread
HomeDictionaryDdiameter

diameter

đường kính
[C/U] Cả hai
Số nhiều: diameters

Thut ngnày chmt phép đo tuyến tính chính xác nhm xác định chiu rng ti đa ca mt vt thhình tròn. Đây là mt thut ngkthut được sdng chyếu trong hình hc, kthut và vt lý để thiết lp quy mô và tlệ.

Trong khi bán kính mô tkhong cách ttâm hướng ra ngoài, thì đường kính bao hàm toàn bchiu dài xuyên tâm. Đây là thông schính được sdng khi xác định kích thước ca các vt thhình trnhư đườngng, bu lông hoc các thiên thể.

Countable when referring to the specific measurements of various objects (the diameters of several pipes). Uncountable when discussing the general geometric property of diameter in a theoretical sense.

Ý nghĩa

Danh từđường kính

Khoảng cách từ một phía của hình tròn hoặc hình cầu sang phía đối diện và đi qua tâm

The diameter of the orbit is millions of miles.

Đường kính của quỹ đạo là hàng triệu dặm.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error