D
Dicread
HomeDictionaryOoutlying

outlying

ngoại ô / xa xôi / ngoại lai
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từngoại ô

Nằm xa trung tâm hoặc khu vực chính

"The company has several outlying offices in the rural suburbs."

Công ty có một vài văn phòng nằm ở vùng ngoại ô nông thôn.

Tính từxa xôi

Hẻo lánh hoặc cách xa về vị trí, thường dùng để chỉ các hòn đảo hoặc vùng lãnh thổ

"The possibility of a total market collapse remains an outlying risk."

Các nhà thám hiểm đã lập bản đồ những hòn đảo xa xôi của quần đảo.

ngoại lai

Không điển hình hoặc nằm ngoài nhóm dữ liệu chính hoặc ngoài mong đợi

Các nhà nghiên cứu đã bỏ qua những kết quả ngoại lai để tập trung vào xu hướng trung bình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error