D
Dicread
HomeDictionaryCcourtyard

courtyard

sân trong
Danh từ
Số nhiều: courtyards

courtyard dùng để chmt khong không gian mở, không có mái che, được bao quanh bi các bc tường hoc các dãy nhà. Trong kiến trúc, đây là mt đặc đim phbiến giúp ly ánh sáng tnhiên và thông gió cho các phòng xung quanh. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln courtyard vi yard hoc garden. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa: courtyard: Nhn mnh vào vic bbao quanh (enclosed). Nó thường nm bên trong mt tòa nhà hoc mt khu phc hp, to ra mt không gian riêng tư và khép kín. yard: Thường là mt khong sân rng hơn, có thkhông bbao quanh hoàn toàn bi tường nhà, ví dnhư backyard (sân sau) ca mt ngôi nhà đơn lp. garden: Tp trung vào yếu tcây ci, hoa lá và vic canh tác, trong khi courtyard tp trung vào cu trúc kiến trúc. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin khi mô tcác công trình kiến trúc cổ đin, khách sn, trường hc hoc các căn hcao cp. Ví dụ, mt khách sn có central courtyard (sân trong trung tâm) sto cm giác yên tĩnh và tách bit vi sự ồn ào bên ngoài. Đúng: The hotel has a beautiful courtyard with a fountain. (Khách sn có mt sân trong tuyt đẹp vi mt đài phun nước.) Sai: Sdng courtyard để chmt cánh đồng rng ln hoc mt công viên công cng. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta, an hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từsân trong

Một khu đất trống được bao quanh bởi các bức tường hoặc tòa nhà, thường nằm bên trong một tòa nhà hoặc một khu phức hợp lớn hơn

"The guests gathered in the sunny courtyard for a cocktail party."

Các vị khách tập trung ở sân trong đầy nắng để dự một bữa tiệc cocktail.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error