D
Dicread
HomeDictionaryOoutpost

outpost

tiền đồn / trạm tiền tiêu / thiết lập tiền đồn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: outpostsQuá khứ: outpostedPhân từ 2: outpostedV-ing: outposting

outpost thường được hiu là mt vtrí tách bit, nm xa trung tâm điu hành hoc khu dân cư chính. Trong ngcnh quân sự, nó mang sc thái ca mt đim canh gác, nơi nhng binh sĩ tiên phong đối mt vi nguy him đầu tiên để bo vlc lượng chính phía sau. Skhác bit gia outpost và base (căn cứ) nmquy mô và mc đích: trong khi base là nơi tp trung ngun lc và chhuy, thì outpost chlà mt đim cht nhỏ, mang tính cht cnh báo hoc thăm dò. Sc thái mrng và nghĩa bóng Ngoài nghĩa quân sự, outpost còn được dùng để chnhng khu định cư ho lánh hoc các chi nhánh nhca mt tchc ti mt vùng đất mi. Khi dùng vi nghĩa bóng, tnày mô tmt cá nhân hoc mt nhóm nhỏ đang tiên phong truyn bá mt ý tưởng, phong trào hoc phong cách nghthut ti mt nơi mà điu đó còn xa lạ. Ví dụ: Mt phòng trin lãm nghthut hin đạimt thtrn ckính có thể được coi là mt outpost ca nghthut tiên phong. Lưu ý vcách dùng Khi sdng outpost như mt động từ, nó có nghĩa là thiết lp mt trm tin tiêu. Người hc cn phân bit rõ vi các tnhư station (đóng quân/đặt trm) vì outpost nhn mnh vào tính cht "tin tiêu" và "vùng biên", tc là vtrí xa xôi nht ca mt hthng.

Ý nghĩa

Danh từtiền đồn

Một trại hoặc trạm quân sự nhỏ được thiết lập cách xa quân đội chính để canh gác biên giới hoặc đưa ra cảnh báo sớm về sự tiếp cận của kẻ thù

"The soldiers were stationed at a remote outpost in the mountains."

Các binh sĩ được bố trí tại một tiền đồn hẻo lánh trên núi.

Danh từtrạm tiền tiêu

Một khu định cư hoặc trạm ở vùng sâu vùng xa hoặc vùng biên giới, thường đóng vai trò là trung tâm thương mại hoặc hành chính

"The trading outpost provided essential supplies to the settlers in the wilderness."

Trạm tiền tiêu thương mại đã cung cấp các nhu yếu phẩm thiết yếu cho những người định cư trong vùng hoang dã.

Ngoại động từthiết lập tiền đồn
[~ something]

Thiết lập một trạm quân sự hoặc một khu định cư nhỏ ở vùng hẻo lánh để làm nơi canh gác hoặc căn cứ hoạt động

"The empire sought to outpost its forces along the northern border to prevent incursions."

Đế chế tìm cách thiết lập các tiền đồn lực lượng dọc theo biên giới phía bắc để ngăn chặn các cuộc xâm nhập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error