D
Dicread
HomeDictionaryOoutdoors

outdoors

ngoài trời / dùng cho ngoài trời
Trạng từTính từ

outdoors được sdng để chkhông gian mở, không bgii hn bi tường hay mái che. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngoài tri". Đim quan trng cn lưu ý là outdoors có thể đóng vai trò là mt trng từ (din thành động xy ra ở đâu) hoc mt danh từ (chchính không gian đó).

Ý nghĩa

Trạng từngoài trời

Ở hoặc đi ra không khí thoáng đãng; không ở trong tòa nhà

The children spent the entire afternoon playing outdoors.

Lũ trẻ đã dành cả buổi chiều để chơi ngoài trời.

Tính từdùng cho ngoài trời

Được thiết kế cho hoặc diễn ra ở không khí thoáng đãng

They invested in high-quality outdoors gear for their mountain expedition.

Họ đã đầu tư vào các thiết bị ngoài trời chất lượng cao cho chuyến thám hiểm vùng núi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error