D
Dicread
HomeDictionaryPperiphery

periphery

ngoại vi / vấn đề thứ yếu
Danh từ
Số nhiều: peripheries

periphery mô tranh gii ngoài cùng hoc vùng rìa ca mt đối tượng, mt khu vc địa lý hoc mt hthng. Vmt vt lý, nó tương đương vi khái nim "chu vi" hoc "ngoi vi", nhn mnh khong cách xa nht so vi tâm đim hoc trung tâm.

Ý nghĩa

Danh từngoại vi

Ranh giới bên ngoài hoặc rìa của một khu vực hoặc một vật thể

"The houses were built on the periphery of the city."

Những ngôi nhà được xây dựng ở vùng ngoại vi của thành phố.

Danh từvấn đề thứ yếu

Phần không quan trọng hoặc phụ trợ của một chủ đề, hoạt động hoặc một nhóm người

"The issue of funding remained on the periphery of the debate."

Các vấn đề về kinh phí vẫn nằm ở vị trí thứ yếu trong cuộc tranh luận chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error