D
Dicread
HomeDictionaryPperiphery

periphery

ngoại vi / vùng rìa
Danh từ
Số nhiều: peripheries

periphery mô tranh gii ngoài cùng hoc vùng rìa ca mt đối tượng, mt khu vc địa lý hoc mt hthng. Vmt vt lý, nó tương đương vi khái nim "chu vi" hoc "ngoi vi", nhn mnh khong cách xa nht so vi tâm đim hoc trung tâm.

Ý nghĩa

Danh từngoại vi

Ranh giới bên ngoài hoặc rìa của một khu vực hoặc một vật thể

The city's periphery is characterized by sprawling industrial parks.

Vùng ngoại vi của thành phố đặc trưng bởi các khu công nghiệp trải rộng.

Danh từvùng rìa

Phần thứ yếu hoặc không quan trọng của một chủ đề, hoạt động hoặc một nhóm người

He spent most of his career on the periphery of political power.

Ông ấy đã dành phần lớn sự nghiệp của mình ở vùng rìa của quyền lực chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error