D
Dicread
HomeDictionaryGgate

gate

cổng、cổng lên máy bay、kiểm soát
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: gatesQuá khứ: gatedPhân từ 2: gatedV-ing: gating

Hìnhnh chủ đạo ca gate là skim soát ra vàomt ngưỡng ca có thmở để cho phép đi vào hoc đóng li để đảm bo an ninh. Khác vi door thường thuc vmt tòa nhà, gate thường là đim tiếp giáp vi không gian ngoài tri hoc mt chu vi bao quanh. Trong lĩnh vc vn ti, đặc bit là ti sân bay, thut ngnày chuyn tmt rào chn vt lý sang mt đim chuyn tiếp được chỉ định. Đây là đim kim tra cui cùng trước khi hành khách ri nhà ga để lên phương tin. Khi được dùng như mt động từ, tnày mang hàm ý lc và hn chế. Nó thường gn lin vi các hthng kthut hoc hành chính, nơi mt đơn vquyết định điu gì được phép đi qua và điu gì bchn li.

null

Ý nghĩa

Danh từcổng

Cánh cửa có bản lề dùng để đóng một khoảng hở trong tường, hàng rào hoặc dậu cây

"Please shut the garden gate so the dog doesn't get out."

Vui lòng đóng cổng vườn để chó không chạy ra ngoài.

Danh từcổng lên máy bay

Lối vào hoặc khu vực lên máy bay tại sân bay nơi hành khách bước vào máy bay

"Flight 402 is now boarding at Gate B12."

Chuyến bay 402 hiện đang cho khách lên máy bay tại Cổng B12.

Ngoại động từkiểm soát, hạn chế

Điều phối hoặc giới hạn luồng di chuyển của một thứ gì đó, chẳng hạn như thông tin hoặc con người

"The secretary gates all calls to the director's office."

Thư ký kiểm soát mọi cuộc gọi đến văn phòng giám đốc.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error