D
Dicread
HomeDictionaryPpatio

patio

hiên nhà
Danh từ
Số nhiều: patios

patio dùng để chmt khong sân nhỏ, thường được lát gch, đá hoc bê tông, nm ngay sát nhà và ở tng trt. Đim đặc trưng ca patio là nó không có mái che cố định (khác vi porch hay veranda), to ra mt không gian mở để gia chcó ththư giãn, ăn ung hoc tchc tic ngoài tri.

Ý nghĩa

Danh từhiên nhà

Một khu vực ngoài trời được lát gạch hoặc đá liền kề với ngôi nhà, thường được dùng để ăn uống hoặc giải trí

We spent the entire afternoon reading on the patio.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để đọc sách trên hiên nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error