D
Dicread
HomeDictionaryOoutset

outset

lúc bắt đầu
[C/U] Cả hai

outset thường được sdng để chthi đim khi đầu ca mt hành động, mt kế hoch hoc mt giai đon cthể. Đim đặc trưng ca tnày là nó nhn mnh vào trng thái hoc nhn thc ngay ti thi đim bt đầu, thay vì mô tquá trình din ra. Trong tiếng Vit, outset thường được dch là "lúc bt đầu" hoc "ngay từ đầu".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln outset vi start hoc beginning. Mc dù cba đều chskhi đầu, nhưng có nhng sc thái khác bit rõ rt:

outset hu như luôn xut hin trong cm tcố định from the outset. Nó mang sc thái trang trng hơn và thường dùng để nói vmt quan đim, mt stht hoc mt khó khăn đã tn ti ngay tgiây phút đầu tiên.
beginning là mt tphbiến và đa năng hơn, có thdùng cho cthi gian (ví dụ: the beginning of the month) và vtrí (ví dụ: the beginning of the street).
start thường nhn mnh vào hành động bt đầu hoc mt đim mc cthtrên mt ltrình.

Ví dụ: Bn có thnói from the outset để nhn mnh rng mt vn đề đã rõ ràng ngay tlúc bt đầu, nhưng bn không thnói from the start trong mi ngcnh trang trng tương đương.

Lưu ý vcách sdng và kết hp t

outset hiếm khi đứng mt mình làm chnghoc tân ngmà thường đi kèm vi gii tfrom. Mt sai lm phbiến ca người Vit là cgng dch sát nghĩa từ "khi đầu" sang tiếng Anh và dùng outset cho mi trường hp. Hãy nhrng outset chdùng cho thi đim bt đầu ca mt svic/quá trình, không dùng cho các vt thvt lý.

Đúng: from the outset (ngay tlúc bt đầu)
Sai: the outset of the roadim khi đầu ca con đường) $\rightarrow$ Nên dùng the start of the road hoc the beginning of the road.

Vmt ngpháp, outset là mt danh tkhông đếm được và luôn đi kèm vi mo tthe trong cm tfrom the outset.

Countable when referring to a specific starting point of a project. Uncountable when referring to the general concept of beginning.

Ý nghĩa

Danh từlúc bắt đầu

Điểm khởi đầu hoặc sự bắt đầu của một quá trình, sự kiện hoặc một khoảng thời gian

It was clear from the outset that the project would be challenging.

Ngay từ lúc bắt đầu, rõ ràng là dự án này sẽ đầy thử thách.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error