D
Dicread
HomeDictionaryWwildlife

wildlife

động thực vật hoang dã
Danh từ

wildlife được sdng để chchung tt ccác loài động vt, chim và côn trùng sng trong môi trường tnhiên, không bthun hóa hoc nuôi nht bi con người. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "động vt hoang dã", nhưng phm vi bao phca nó rng hơn vì bao gm cnhng loài nhnhư côn trùng hay bò sát. Skhác bit vphm vi ý nghĩa Mt đim quan trng cn lưu ý là wildlife không chgii hncác cá thể động vt đơn lmà còn có thdùng để chtoàn bhsinh thái động thc vt trong mt khu vc cthể. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tcho phù hp: Khi nói vcác loài thú, chim cthể: dùng "động vt hoang dã". Khi nói vtng thmôi trường tnhiên ca mt vùng: dùng "hệ động thc vt hoang dã". Ví dụ: protecting the wildlife có thhiu là "bo vệ động vt hoang dã", nhưng trong mt báo cáo khoa hc vmôi trường, nó có thhàm ý là "bo tn hsinh thái hoang dã". Lưu ý vcách dùng wildlife là mt danh tkhông đếm được. Người hc tiếng Vit thường nhm ln và cgng thêm snhiu hoc dùng mo tkhông xác định a trước tnày. Hãy nhrng bn không thnói a wildlife hay wildlifes. a wildlife some wildlife hoc the wildlife

Ý nghĩa

Danh từđộng thực vật hoang dã

Các loài động vật, chim và cây cối sống trong trạng thái tự nhiên, không được nuôi trồng tại một vùng cụ thể

"The government is implementing new laws to protect the local wildlife."

Chính phủ đang thực hiện các luật mới để bảo vệ động thực vật hoang dã địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error