D
Dicread
HomeDictionaryOouter

outer

bên ngoài / áo khoác ngoài
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: outers

outer được sdng để chvtrí nm xa tâm nht hoc nmbmt ngoài cùng ca mt vt thể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "bên ngoài", "ngoài cùng" hoc "phía ngoài". Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi external, outer thường nhn mnh vào vtrí vt lý, hình hc (vtrí tương đối so vi mt đim trung tâm), trong khi external thường mang nghĩa rng hơn, dùng để chnhng thkhông thuc vbên trong mt hthng hoc tchc (ví dụ: external factors - các yếu tkhách quan/bên ngoài). Mt đim cn lưu ý là khi nói vtrang phc, cm touterwear (danh từ) chcác loi qun áo mc ngoài cùng như áo khoác, áo choàng. Trong trường hp này, outer đóng vai trò xác định lp bo vcui cùng đối vi môi trường bên ngoài. Ví dvn dng Vtrí vt lý: the outer layer of the skin (lp biu bì ngoài cùng ca da). Vtrí địa lý: the outer suburbs (vùng ngoi ô xa trung tâm). Trang phc: outer clothing (qun áo mc ngoài). Vmt ngpháp, outer chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho vtrí ca đối tượng đó.

Used specifically when referring to individual pieces of outerwear, such as a single coat or jacket.

Ý nghĩa

Tính từbên ngoài

Nằm ở hoặc gần nhất với phía ngoài của một vật gì đó

"The outer shell of the egg is fragile."

Vỏ ngoài của quả trứng rất dễ vỡ.

Danh từáo khoác ngoài

Một loại trang phục mặc bên ngoài các quần áo khác để giữ ấm hoặc bảo vệ, chẳng hạn như áo choàng

"Please hang your outers in the cloakroom before entering the gallery."

Vui lòng treo áo khoác ngoài của bạn ở phòng để đồ trước khi vào phòng triển lãm.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error