D
Dicread
HomeDictionaryCcasing

casing

vỏ bọc / thăm dò
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: casingsQuá khứ: casedPhân từ 2: casedV-ing: casing

dng danh từ, tnày mang ý nghĩa vsbo vcu trúc và bao bc. Nó gi lên hìnhnh mt lp vcng bên ngoài được thiết kế để che chn cho phn ni dung mng manh bên trong, cho dù đó là mt linh kin cơ khí, mt thiết bị đin thay lp vxúc xích. Điu này cho thy mt ranh gii phân chia gia cơ chế bên trong và môi trường bên ngoài.

Khi đóng vai trò là động từ, tnày chuyn sang mt ngcnh bí mt và mang tính săn đón. Nó ám chmt hành vi tính toán và quan sát klưỡng, trong đó đối tượng đang lp bn đồ các đim yếu và li thoát. Cách dùng này gn như chgn lin vi các hot động bt hp pháp hoc nhng cuc xâm nhp ri ro cao, to ra mt bu không khí căng thng và đầy bí mt.

Countable when referring to a specific physical shell, such as a bullet casing. Uncountable when referring to the general material used for enclosing, such as the casing of a pipe.

Ý nghĩa

Danh từvỏ bọc

Một lớp vỏ hoặc khung bên ngoài dùng để bảo vệ hoặc bao bọc một vật khác

The phone casing was cracked after the fall.

Vỏ bọc điện thoại đã bị nứt sau cú ngã.

Ngoại động từthăm dò
[~ something]

Xem xét kỹ lưỡng một địa điểm để lên kế hoạch cho một hành vi phạm tội hoặc một hành động cụ thể

The thieves spent a week casing the jewelry store.

Những tên trộm đã dành một tuần để thăm dò cửa hàng trang sức.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error