D
Dicread
HomeDictionaryGgarden

garden

vườn / sân vườn / làm vườn / trồng vườn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: gardensQuá khứ: gardenedPhân từ 2: gardenedV-ing: gardening

Vcơ bn, garden đại din cho mt không gian được canh tác có chủ đích và thiên nhiên được qun lý. Khác vi forest (rng) hay wilderness (vùng hoang dã) vn gi lên sphát trin tphát, garden mang li cm giác vschăm sóc, thiết kế và mc đích ca con người. Tnày mang hàm ý mnh mvsbình yên, nơi trú ẩn và sự ấm cúng ca gia đình. Nó thường được xem là mt nơin náu khi shn lon ca cuc sng thành thhoc là mt không gian cho stĩnh lng để suy ngm. Theo nghĩa bóng rng hơn, tnày gi ý vsphát trin và nuôi dưỡng. Vic garden (làm vườn) tâm trí hay tâm hn hàm ý mt quá trình ct ta và trau di cn thn để đạt được trng thái hài hòa mong mun.

Ý nghĩa

Danh từvườn

một không gian được quy hoạch, thường là ngoài trời, dành cho việc trồng hoa, rau hoặc trái cây

"The family spent the afternoon weeding the vegetable garden."

Gia đình đã dành cả buổi chiều để nhổ cỏ trong vườn rau.

Danh từsân vườn

một mảnh đất liền kề với ngôi nhà, được sử dụng để giải trí hoặc làm cảnh

"They sat on the patio overlooking the garden."

Họ ngồi trên hiên nhà nhìn ra sân vườn.

Ngoại động từlàm vườn
[~ someone][~ something]

canh tác hoặc chăm sóc một mảnh đất để trồng cây

"She spent her retirement learning how to garden effectively."

Bà dành thời gian hưu trí để học cách làm vườn hiệu quả.

Ngoại động từtrồng vườn
[~ someone][~ something]

trồng cây hoặc hoa trong một khu vực cụ thể

"He decided to garden some rare orchids in the greenhouse."

Anh ấy quyết định trồng một số loài lan quý hiếm trong nhà kính.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error