D
Dicread
HomeDictionaryEexcursion

excursion

chuyến tham quan / sự chuyển hướng
Danh từ
Số nhiều: excursions

excursion thường được hiu là mt chuyến đi ngn, mang tính cht gii trí hoc khám phá, khác vi journey (hành trình dài) hay trip (chuyến đi nói chung). Đim đặc trưng ca excursion là mc đích cthể—thường là để tham quan, hc tp hoc thư giãnvà người tham gia thường quay trvề đim xut phát trong thi gian ngn. Skhác bit vngnghĩa Trong khi trip là mt tbao quát cho mi loi di chuyn, excursion gi lên hìnhnh mt nhóm người cùng đi đến mt địa đim thú vị. Ví dụ, mt chuyến đi công tác slà business trip, nhưng mt chuyến đi thăm bo tàng ca trường hc slà school excursion. Ngoài nghĩa vt lý, tnày còn được dùng theo nghĩa bóng để chschch hướng. Khi mt người đang nói vmt chủ đề nhưng bt ngchuyn sang mt chuyn không liên quan, đó gi là mt excursion (slc đề). Tương tự, trong y khoa, nó mô tvic mt bphn cơ thblch ra khi vtrí bình thường. Lưu ý vcách dùng Đúng: a day excursion to the beach (mt chuyến tham quan trong ngày đến bãi bin). Sai: Sdng excursion cho nhng chuyến đi dài ngày hoc định cư (ví dụ: không nói an excursion to another country nếu đó là chuyến di cư). Vmt ngpháp, excursion là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo ta hoc an khisố ít.

Ý nghĩa

Danh từchuyến tham quan

Một cuộc hành trình hoặc chuyến đi ngắn, thường nhằm mục đích giải trí hoặc giáo dục

"The school organized a day excursion to the local museum."

Nhà trường đã tổ chức một chuyến tham quan trong ngày đến bảo tàng địa phương.

Danh từsự chuyển hướng

Một sự chệch hướng khỏi lộ trình, chủ đề hoặc hành vi tiêu chuẩn thông thường

"The author's latest novel is a brief excursion into the realm of science fiction."

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của tác giả là một sự chuyển hướng ngắn sang lĩnh vực khoa học viễn tưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error