D
Dicread
HomeDictionaryCcladding

cladding

lớp ốp / lớp vỏ bọc
Danh từ

cladding là mt thut ngkthut chuyên dng, mô tvic bao phmt bmt bng mt lp vt liu khác. Tùy vào lĩnh vc mà tnày mang sc thái khác nhau. Trong kiến trúc và xây dng, nó nhn mnh vào chc năng bo vcông trình khi tác động ca môi trường (mưa, gió, nhit độ) hoc nâng cao tính thm mcho mt tin. Trong khi đó, trong kthut đin hoc cơ khí, nó li tp trung vào khnăng cách đin, chng ăn mòn hoc gia cố độ bn cho lõi vt liu bên trong.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln cladding vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit như coating hoc plating. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vbn cht vt lý:

cladding thường là mt lp vt liu dày, có cu trúc riêng bit (như tm nhôm, gỗ, nha) đượcp hoc bc xung quanh. Ví dụ: aluminum cladding (lpp nhôm).
coating thường là mt lp màng mng, dng lng được phun hoc quét lên bmt (như sơn hoc vecni). Ví dụ: protective coating (lp phbo vệ).
plating thường dùng trong kim loi hc, chvic mmt lp kim loi mng lên bmt vt liu khác thông qua quá trình đin phân. Ví dụ: gold plating (mvàng).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dch sang tiếng Vit, cn linh hot la chn gia "lpp" và "lp vbc" để phù hp vi chuyên ngành:

Sdng "lpp" khi nói vtường nhà, mt tin tòa nhà hoc các cu trúc xây dng ln.
Sdng "lp vbc" khi nói vdây cáp, đườngng hoc các linh kin đin tnhỏ.

Vmt ngpháp, cladding là mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu nói chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi hthngp cthkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từlớp ốp

Một lớp vật liệu được áp vào mặt ngoài của một tòa nhà hoặc công trình để bảo vệ khỏi thời tiết hoặc vì mục đích thẩm mỹ

The new office block features high-quality aluminum cladding.

Khối văn phòng mới có lớp ốp nhôm chất lượng cao.

Danh từlớp vỏ bọc

Một lớp phủ bảo vệ hoặc lớp vật liệu được áp vào một linh kiện, chẳng hạn như dây dẫn hoặc đường ống, để ngăn chặn sự ăn mòn hoặc rò rỉ điện

The fiber optic cable has a specialized polymer cladding to ensure signal integrity.

Cáp sợi quang có lớp vỏ bọc polyme chuyên dụng để đảm bảo tính toàn vẹn của tín hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error