D
Dicread
HomeDictionaryOoutflow

outflow

dòng chảy ra / chảy ra
Nội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: outflowsQuá khứ: outflowedPhân từ 2: outflowedV-ing: outflowing

outflow mô tsdi chuyn ca mt cht hoc mt giá trtbên trong ra bên ngoài. Trong bi cnh vt lý, nó chmt dòng chy ra ca cht lng hoc khí tmt vt cha hoc mt ngun cthể. Trong bi cnh kinh tế, tnày mang nghĩa bóng để chstht thoát hoc luân chuyn vn, tin tra khi mt quc gia hoc mt tchc.

Uncountable when describing the general process of movement ('The outflow of air from the vent'), but countable when referring to specific, separate streams or distinct financial trends ('There were several significant outflows of capital last quarter').

Ý nghĩa

Danh từdòng chảy ra

Một dòng chảy ổn định của thứ gì đó, chẳng hạn như chất lỏng, không khí hoặc tiền bạc, ra khỏi một nơi hoặc một vật chứa

The company is struggling to manage the massive outflow of capital to overseas markets.

Công ty đang gặp khó khăn trong việc quản lý dòng vốn chảy ra ồ ạt sang các thị trường nước ngoài.

Nội động từchảy ra

Chảy ra từ một nguồn nào đó

Water began to outflow from the cracked dam during the spring thaw.

Nước bắt đầu chảy ra từ con đập bị nứt trong đợt tan băng mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error