D
Dicread
HomeDictionaryOoutcrop

outcrop

lộ đầu đá / lộ ra
Danh từNội động từ
Số nhiều: outcropsQuá khứ: outcroppedPhân từ 2: outcroppedV-ing: outcropping

outcrop là mt thut ngchuyên ngành địa cht, dùng để chnhng phn đá nn hoc khoáng sn vn nm sâu trong lòng đất nhưng nay li lra trên bmt trái đất do quá trình xói mòn hoc hot động kiến to. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "lộ đầu đá". Đim mu cht ca outcrop là tính cht "phơi bày" tnhiên, cho phép các nhà khoa hc quan sát trc tiếp cu trúc đá mà không cn phi khoan sâu xung lòng đất.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi outcrop mang sc thái kthut và khoa hc, khi mun mô tnhng tng đá đơn thun nhô lên khi mt đất trong văn phong đời thường, người ta có thdùng các tnhư exposed rock hoc protrusion. Tuy nhiên, khi nói vmt khu vc cthể để nghiên cu địa cht, outcrop là tduy nht chính xác.

Đúng: The geologist studied the limestone outcrop (Nhà địa cht đã nghiên cu lộ đầu đá vôi) - Sdng trong bi cnh khoa hc.
Sai/Kém tnhiên: There is a small outcrop of rock in my garden (Có mt lộ đầu đá nhtrong vườn tôi) - Trong trường hp này, dùng exposed rock stnhiên hơn vì không có mc đích nghiên cu địa cht.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln outcrop vi các tchsự "lra" thông thường. outcrop không chỉ đơn gin là "nhìn thy được", mà nó nhn mnh vào vic mt tng địa cht vn bche phnay trnên ldin.

Mt sai lm phbiến là dch outcrop thành "mỏ đá" (quarry/mine). Cn lưu ý rng mt "lộ đầu đá" là hin tượng tnhiên, trong khi "mỏ đá" thường liên quan đến hot động khai thác ca con người. Vì vy, hãy cn trng để không đánh đồng hai khái nim này trong các văn bn kthut.

Đặc đim ngpháp

outcrop va có thể đóng vai trò là danh từ (chchính cái lộ đầu đá) va có thlà động từ (mô thành động lra ca tng đá). Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng các đim lra trên thc địa.

Ý nghĩa

Danh từlộ đầu đá

Một phần đá nền hoặc khoáng sản lộ ra trên bề mặt trái đất

The geologist examined a limestone outcrop to determine the age of the strata.

Nhà địa chất đã kiểm tra một lộ đầu đá vôi để xác định tuổi của các tầng địa chất.

Nội động từlộ ra

Nhô lên hoặc xuất hiện từ bề mặt hoặc mặt đất xung quanh

The jagged rocks outcrop through the sandy beach.

Những tảng đá lởm chởm lộ ra xuyên qua bãi cát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error