terrace
terrace là một từ đa nghĩa, mô tả các cấu trúc bằng phẳng được tạo ra trên địa hình dốc hoặc gắn liền với công trình kiến trúc. Tùy vào ngữ cảnh mà từ này mang sắc thái khác nhau giữa kiến trúc đô thị và nông nghiệp.
Sắc thái trong kiến trúc và đời sống
Trong bối cảnh nhà ở, terrace thường chỉ một khoảng sân ngoài trời, lát gạch hoặc bê tông, nằm sát nhà. Người học cần phân biệt terrace với balcony (ban công). Trong khi balcony là một cấu trúc nhô ra khỏi tường nhà ở các tầng trên, thì terrace thường nằm ở tầng trệt hoặc là một khoảng sân rộng trên mái nhà. Ngoài ra, trong tiếng Anh Anh, terrace còn dùng để chỉ một dãy nhà liền kề (terraced houses), nơi các ngôi nhà chung tường với nhau.
Ví dụ: a sunny terrace (một sân thượng đầy nắng)
Ví dụ: a Victorian terrace (một dãy nhà liền kề kiểu Victoria)
Sắc thái trong nông nghiệp và địa chất
Khi nói về địa hình, terrace mô tả những dải đất bằng phẳng được tạo ra trên sườn đồi để canh tác, giúp ngăn chặn xói mòn đất và giữ nước. Trong tiếng Việt, khái niệm này tương ứng chính xác với "ruộng bậc thang".
Ví dụ: rice terraces (ruộng bậc thang trồng lúa)
Lưu ý về từ loại
Từ này vừa là danh từ (chỉ cái sân, ruộng bậc thang) vừa là động từ (hành động tạo ra các bậc thang trên sườn dốc). Khi dùng làm động từ, nó thường mang tính kỹ thuật trong xây dựng hoặc canh tác nông nghiệp.
Ý nghĩa
Một khu vực ngoài trời được lát gạch cạnh nhà, thường được dùng để ăn uống hoặc thư giãn
"We spent the afternoon reading on the terrace."
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để đọc sách trên sân thượng.
Một vùng đất bằng phẳng được tạo ra bằng cách cắt vào sườn dốc, thường được dùng để canh tác nhằm ngăn chặn xói mòn đất
"The hillside was carved into a series of terraces to grow rice."
Sườn đồi được tạc thành một chuỗi các ruộng bậc thang.
Một dãy các ngôi nhà được xây nối tiếp nhau, thường chung tường bên
"She lives in a small Victorian terrace in London."
Cô ấy sống trong một dãy nhà liền kề kiểu Victoria quyến rũ ở Bắc Luân Đôn.
Tạo hình một sườn dốc thành một chuỗi các nền phẳng để canh tác hoặc tạo sự ổn định
Các nông dân quyết định làm ruộng bậc thang trên sườn đồi dốc để trồng ngô.
Hình thành hoặc tạo ra các bậc thang trên một mảnh đất
Vùng đất tạo thành các bậc thang tự nhiên hướng về phía đáy thung lũng.