D
Dicread
HomeDictionaryOoutsider

outsider

người ngoài
[C] Đếm được
Số nhiều: outsiders

outsider thường được dùng để chmt người không thuc vmt nhóm, tchc hoc mt vòng kết ni xã hi nht định. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, gi lên cm giác bcô lp, lc lõng hoc không được chp nhn. Tùy vào ngcnh, nó có thmô tmt người bgt ra ngoài lxã hi hoc mt người có góc nhìn khách quan vì không bràng buc bi các quy tc ni bca nhóm.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Khi sdng, người hc cn phân bit outsider vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh nhm ln:

stranger: Tp trung vào vic "không quen biết". Mt stranger là người bn chưa tng gp, trong khi mt outsider có thlà người bn biết rõ nhưng hkhông thuc vnhóm ca bn.
alien: Mang nghĩa mnh hơn, chsxa ltuyt đối hoc người đến thành tinh khác/quc gia khác. Trong khi outsider nhn mnh vào vthế xã hi, alien nhn mnh vào ngun gc hoc bn cht khác bit.
misfit: Chmt người không thhòa nhp do tính cách hoc hành vi kquc, trong khi outsider đơn thun là người nm ngoài ranh gii ca mt nhóm.

Lưu ý vcách dùng và bi cnh

Trong tiếng Anh, outsider còn được dùng trong lĩnh vc cá cược hoc thi đấu để chmt đối thkhông được đánh giá cao, ít có cơ hi chiến thng (người ca dưới). Đây là mt nghĩa phái sinh quan trng mà người Vit dbqua khi chtp trung vào nghĩa "người ngoài".

Ví dụ đúng: He is a complete outsider in the local political scene. (Anhy hoàn toàn là mt người ngoài trong chính trường địa phương.)
Ví dvnghĩa cá cược: The horse was an outsider, but it surprisingly won the race. (Con nga đó là mt đối thkhông được đánh giá cao, nhưng tht ngc nhiên là nó đã thng cuc đua.)

Vmt ngpháp, outsider là mt danh từ đếm được, vì vy cn lưu ý sdng mo ta hoc an khisố ít và thêm s khisnhiu.

Refers to an individual person who is excluded from a specific group.

Ý nghĩa

Danh từngười ngoài

Một người không thuộc về một nhóm, tổ chức hoặc vòng kết nối xã hội cụ thể nào đó

He felt like a complete outsider at the corporate gala.

Anh ấy cảm thấy mình hoàn toàn là một người ngoài tại buổi dạ tiệc của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error