D
Dicread
HomeDictionaryEenvelope

envelope

phong bì / lớp vỏ bọc / giới hạn vận hành / vỏ bao che / đường bao biên độ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: envelopesPhân từ 2: envelopedV-ing: enveloping

dng danh từ, tnày thường gi lên cm giác vsriêng tư và tính bao gói, đóng vai trò như mt rào cn vt lý gia mt thông đip bí mt và thế gii bên ngoài. Trong thi đại giao tiếp kthut shin nay, nó mang hàm ý vstrang trng và truyn thng. Trong các bi cnh kthut hoc hàng không vũ trụ, thut ngnày chuyn sang nghĩa mt ranh gii an toàn. Ti đây, nó mô tngưỡng hiu sut tuyt đối mà nếu vượt quá, hthng sbhng, biến mt vt cha vt lý thành mt gii hn mang tính khái nim.

Countable when referring to the paper stationery used for mailing letters. Uncountable when referring to the mathematical or physical boundary of a system's performance limits.

Ý nghĩa

Danh từphong bì

Một vật chứa bằng giấy phẳng, thường có hình chữ nhật, dùng để đựng thư hoặc thiệp khi gửi bưu điện

"She placed the invitation inside a cream-colored envelope."

Cô ấy đặt tờ giấy mời vào trong một chiếc phong bì màu kem.

Danh từlớp vỏ bọc

Một lớp bao quanh hoặc vỏ ngoài bao bọc vật gì đó để bảo vệ khỏi tác động của môi trường bên ngoài

"The spacecraft is protected by a heat-resistant envelope."

Lớp vỏ bọc nhiệt của tàu vũ trụ bảo vệ các thiết bị khỏi nhiệt độ khắc nghiệt.

Danh từgiới hạn vận hành

Giới hạn của một dải giá trị cụ thể, chẳng hạn như hiệu suất, tốc độ hoặc khả năng, mà trong đó một hệ thống có thể hoạt động an toàn

"The test pilot pushed the aircraft's flight envelope to its absolute limit."

Phi công thử nghiệm đã đẩy máy bay đến tận cùng giới hạn vận hành bay.

Ngoại động từvỏ bao che
[~ something]

Ranh giới hoặc chu vi của một khu vực đất cụ thể, thường được dùng trong bối cảnh kiến trúc hoặc quy hoạch đô thị

Vỏ bao che của tòa nhà được thiết kế để tối đa hóa hiệu quả năng lượng.

đường bao biên độ

Trong điện tử, hình dạng tổng thể của một dạng sóng tín hiệu được xác định bởi các giá trị đỉnh theo thời gian

Bộ nén thay đổi đường bao biên độ của tín hiệu âm thanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error