D
Dicread
HomeDictionaryTtechnique

technique

kỹ thuật
[C] Đếm được
Số nhiều: techniquesQuá khứ: techniquesPhân từ 2: techniquesV-ing: techniquesSo sánh hơn: more techniqueSo sánh nhất: most technique

Thut ngnày nhn mnh vào vic thc hin mt knăng vmt cơ hc hoc quy trình, thay vì ngun cm hng sáng to đằng sau đó. Nó tp trung vào khía cnh "làm thế nào" ca mt quá trình, làm ni bt schính xác, tính lp li và strau chut cn thiết để đạt được tiêu chun chuyên nghip.

Trong môi trường chuyên nghip, mt kthut thường là mt tp hp các bước đã được hthng hóa để có thging dy và mô phng li. Trong khi tài năng cung cp khnăng thiên bm, thì kthut cung cp khung cu trúc cho phép người thc hin to ra kết qucht lượng cao mt cách nht quán trong nhiu tình hung khác nhau.

A technique.

Ý nghĩa

Danh từkỹ thuật

Cách thức thực hiện một công việc cụ thể, đặc biệt là những việc đòi hỏi kỹ năng chuyên môn

The pianist's finger technique is flawless.

Kỹ thuật ngón tay của nghệ sĩ piano thật hoàn hảo.

Ví dụ

I need to improve my technique for the finals.

Tôi cần cải thiện kỹ thuật của mình cho vòng chung kết.

0

Wait, is your technique actually supposed to look like that?

Khoan đã, kỹ thuật của cậu thực sự là phải trông như thế kia à?

0roommate-argument

Look, your technique is just wrong, you're hurting yourself!

Nghe này, kỹ thuật của bạn bị sai rồi, bạn đang tự làm mình bị thương đấy!

0customer-service

I have a specific technique for organizing my emails.

Tôi có một kỹ thuật riêng để sắp xếp email của mình.

0

God, his painting technique is just... otherworldly, isn't it?

Trời ạ, kỹ thuật vẽ của anh ấy đúng là... siêu phàm, đúng không?

0office-gossip

I can explain my technique if you have a moment.

Tôi có thể giải thích về kỹ thuật của mình nếu ông có thời gian.

0job-interview

The chef used a unique technique to sear the scallops.

Đầu bếp đã sử dụng một kỹ thuật độc đáo để áp chảo sò điệp.

0

Stop! Your technique is going to break the machine!

Dừng lại! Kỹ thuật của anh sẽ làm hỏng cái máy này mất!

0plumber-emergency

Thành ngữ & Tục ngữ

mixed technique

phương pháp kết hợp hai hoặc nhiều phong cách hoặc quy trình khác nhau

The artist used a mixed technique of watercolor and ink to create the landscape.

Họa sĩ đã sử dụng kỹ thuật hỗn hợp giữa màu nước và mực để tạo nên bức tranh phong cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error