D
Dicread
HomeDictionaryAascendancy

ascendancy

thế thượng phong
Danh từ

ascendancy mô tmt trng thái quyn lc hoc tmnh hưởng mang tính chi phi, cho phép mt cá nhân, tchc hoc quc gia kim soát tình hình mt cách áp đảo. Khác vi nhng tchquyn lc thông thường, ascendancy nhn mnh vào quá trình đạt được vthế dn đầu hoc vic duy trì mt scnh hưởng không thlay chuyn đối vi người khác.

Ý nghĩa

Danh từthế thượng phong

Vị thế nắm giữ quyền lực, ảnh hưởng hoặc sự kiểm soát áp đảo đối với những người khác

The party maintained its political ascendancy for over a decade.

Đảng đó đã duy trì thế thượng phong về chính trị trong hơn một thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error