D
Dicread
HomeDictionaryGgrip

grip

sự cầm nắm / sự thấu hiểu / nắm chặt / bao trùm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gripsQuá khứ: grippedPhân từ 2: grippedV-ing: grippingSo sánh hơn: more grippingSo sánh nhất: most gripping

Tnày gi lên cm giác vscăng thng và an toàn. Nó mô tmt cơ chế khóa vt lý gia hai bmt, ngụ ý rng mt khi kết ni đã được thiết lp thì rt khó để phá vỡ. Cm giác tht cht vmt vt lý này cũng được chuyn sang các trng thái tâm lý, cho thy mt mc độ ổn định hoc khnăng làm chmt tình hung. Khi được dùng để din tcm xúc, tnày chuyn tcm giác an toàn sang cm giác bgiam cm. Vic bbao trùm bi ni shãi cho thy mt lc áp đảo khiến đối tượng btê lit, tương tnhư cách mà snm cht vvt lý ngăn cn mi chuyn động. Sự đối lp này khiến tnày trthành mt công cmnh mẽ để mô tcstinh thông ln sbt lc.

Countable when referring to a physical hold (a tight grip). Uncountable when referring to a general state of understanding or mental control (get a grip on the subject).

Ý nghĩa

Danh từsự cầm nắm

Hành động nắm chặt hoặc giữ chặt một vật gì đó

"She maintained a tight grip on the railing as she climbed."

Cô ấy nắm chặt lấy thanh lan can khi leo lên.

Danh từsự thấu hiểu

Khả năng hiểu và ghi nhớ thông tin; sự kiểm soát về mặt tinh thần

"He is starting to get a grip on the complex physics concepts."

Anh ấy bắt đầu nắm bắt được các khái niệm vật lý phức tạp.

Ngoại động từnắm chặt
[~ someone][~ something]

Nắm lấy một vật hoặc một người một cách chắc chắn

"The climber gripped the rock ledge with both hands."

Người leo núi nắm chặt gờ đá bằng cả hai tay.

Ngoại động từbao trùm
[~ someone][~ something]

Khi một cảm xúc mạnh mẽ, thường là sợ hãi hoặc lo lắng, xâm chiếm lấy ai đó

"Panic gripped the crowd as the alarm sounded."

Sự hoảng loạn bao trùm đám đông khi tiếng chuông báo động vang lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error