D
Dicread
HomeDictionaryIineptitude

ineptitude

sự kém cỏi / sự vụng về
Danh từ

ineptitude mô tmt trng thái thiếu ht năng lc hoc knăng trm trng, khiến mt người không ththc hin mt công vic nào đó mt cách hiu quả. Tnày mang sc thái tiêu cc và nng nhơn so vi clumsiness (svng vvmt vt lý). Trong khi clumsiness thường gi lên hìnhnh mt người vô ý làm rơi đồ vt, thì ineptitude nhn mnh vào sthiếu ht vmt trí tuệ, chuyên môn hoc knăng xã hi cn thiết để hoàn thành nhim vụ. Skhác bit vngcnh sdng Trong công vic và knăng: ineptitude được dùng để chském ci trong chuyên môn. Ví dụ, mt qun lý không biết cách điu phi nhân ssbcoi là có managerial ineptitude (ském ci trong qun lý). Điu này khác vi incompetence, dù hai tnày gn nghĩa, nhưng ineptitude thường gi cm giác vmt sthiếu ht tnhiên hoc svng vchu trong cách tiếp cn vn đề. Trong giao tiếp xã hi: Khi nói vhành vi, ineptitude ám chvic không nm bt được các quy tc ngm hoc thiếu tinh tế trongng xử, dn đến nhng tình hung khó xử. Ví dụ: social ineptitude (svng vtrong giao tiếp xã hi). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln gia "vng về" (vtay chân) và "kém ci" (vnăng lc). Khi dch ineptitude, tùy vào ngcnh mà bn nên chn ttươngng: Nếu nói vknăng chuyên môn: dùng "ském ci", "sthiếu năng lc". Nếu nói vcáchng xử: dùng "svng về", "sthiếu tinh tế". Sai: Dùng ineptitude để mô tvic vô tình làm vmt chiếc ly (trường hp này nên dùng clumsiness). ✅ Đúng: Dùng ineptitude để mô tmt chính trgia không biết cách son tho chính sách (ském ci trong điu hành).

Ý nghĩa

Danh từsự kém cỏi

Sự thiếu hụt hoàn toàn kỹ năng, khả năng hoặc năng lực trong việc thực hiện một nhiệm vụ hoặc chức năng cụ thể

"His sheer ineptitude in the kitchen resulted in a burnt dinner and a small fire."

Dự án thất bại do sự kém cỏi tuyệt đối của đội ngũ quản lý.

Danh từsự vụng về

Sự thiếu tinh tế hoặc thiếu sự khéo léo trong giao tiếp với mọi người hoặc trong các tình huống nhạy cảm

"Her social ineptitude made her feel awkward and out of place at the formal gala."

Sự vụng về trong giao tiếp khiến anh ấy gặp khó khăn trong sự kiện kết nối mạng lưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error