D
Dicread
HomeDictionaryDdominion

dominion

quyền thống trị / lãnh thổ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: dominions

dominion mang sc thái trang trng và quyn uy, thường được dùng trong các văn bn lch sử, tôn giáo hoc chính trị để chquyn lc tuyt đối. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thhiu là "quyn thng trị" (nhn mnh vào quyn lc) hoc "lãnh thổ" (nhn mnh vào vùng đất bkim soát). Skhác bit ln nht gia dominion và control là dominion gi lên hìnhnh mt scai trchính thc, lâu dài và mang tính chquyn, trong khi control chỉ đơn thun là sự điu khin hoc kim soát tm thi. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit rõ dominion vi mt stdgây nhm ln: domain: Mc dù chai đều liên quan đến vùng đất hoc phm vi, nhưng domain thường được dùng cho lĩnh vc kiến thc (ví dụ: "the domain of science") hoc tên min internet. Trong khi đó, dominion luôn gn lin vi quyn lc cai trvà sthng trị. sovereignty: Tnày nhn mnh vào "chquyn" độc lp ca mt quc gia, trong khi dominion nhn mnh vào hành động thc thi quyn lc lên mt đối tượng hoc vùng đất khác. Ví dvcách dùng đúng: Đúng: "The king exercised his dominion over the land" (Nhà vua thc thi quyn thng trca mình trên vùng đất này) - thhin quyn lc ti cao. Sai: "The computer's dominion name" - Trong trường hp này phi dùng domain (tên min). Lưu ý vngpháp và ngcnh dominion là mt danh tkhông đếm được khi nói vquyn lc, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi chmt quc gia hoc vùng lãnh thcththuc mt đế chế (ví dụ: các quc gia thuc Khi Thnh vượng chung Anh trước đây). Trong tiếng Vit, khi dch dominion, hãy cn trng để không nhm ln vi các tmang nghĩa tiêu cc như "áp bc" hay "độc tài", trkhi ngcnh văn bn thc smun nhn mnh skhc nghit. Thông thường, dominion mô tmt trng thái quyn lc chính thc và hp pháp trong hthng quân chhoc tôn giáo.

Countable when referring to a specific sovereign state or colony, such as the former British Dominions. Uncountable when referring to the abstract concept of supreme power or the act of ruling.

Ý nghĩa

Danh từquyền thống trị

Quyền lực tối cao hoặc chủ quyền đối với một vùng lãnh thổ hoặc một nhóm người

"The empire extended its dominion over the entire peninsula."

Đế chế đã mở rộng quyền thống trị của mình trên toàn bộ bán đảo.

Danh từlãnh thổ

Vùng đất mà một vị quân chủ hoặc chính phủ có quyền kiểm soát

"The king surveyed the vast lands of his dominion."

Nhà vua quan sát những vùng đất bao la trong lãnh thổ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error