D
Dicread
HomeDictionaryVvirtuoso

virtuoso

bậc thầy / điêu luyện
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: virtuosos

virtuoso mang sc thái ca ngi cc kcao, dùng để chmt người không chgii mà là đạt đến trình độ thượng tha, điêu luyn vmt kthut. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bc thy", nhưng cn lưu ý rng virtuoso nhn mnh đặc bit vào knăng thc hành, skhéo léo và khnăng điu khin công cụ (như nhc cụ) mt cách hoàn ho, thay vì chnói vkiến thc lý thuyết.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln virtuoso vi expert hoc master. Tuy nhiên, có skhác bit tinh tế vngcnh:

expert: Là mt tmang tính tng quát, chngười có kiến thc chuyên sâu hoc knăng thành tho trong bt klĩnh vc nào (ví dụ: mt chuyên gia kinh tế).
master: Chngười đã làm chmt knăng hoc mt ngành nghề, thường hàm ý sdày dn kinh nghim và quyn uy.
virtuoso: Gn như luôn gn lin vi nghthut, đặc bit là âm nhc. Nó gi lên hìnhnh mt màn trình din gây kinh ngc bi độ khó và schính xác tuyt đối.

Ví dụ: Bn có thgi mt lp trình viên là expert hoc master, nhưng nếu bn gi hlà virtuoso, bn đang ví vic viết mã ca hnhư mt môn nghthut đầy điêu luyn.

Cách sdng và lưu ý ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chngười) hoc tính từ (mô ttính cht ca hành động/tác phm). Khi là tính từ, nó mô tnhng thứ đòi hi kthut cc cao để thc hin.

Đúng: a virtuoso pianist (mt nghsĩ piano bc thy) - dùng như tính tbnghĩa cho danh từ.
Đúng: He is a virtuoso (Anhy là mt bc thy) - dùng như danh từ.
Sai: Không nên dùng virtuoso để mô tnhng knăng đơn gin hoc mang tính hành chính, vì điu này slàm mt đi sc thái sang trng và nghthut ca từ.

Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln vi các tchỉ "thiên tài" (genius). Mt virtuoso có thkhông nht thiết phi là mt thiên tài sáng to ra cái mi, nhưng hchc chn là người thc hin nhng điu khó khăn nht mt cách ddàng và hoàn ho nht.

Countable when referring to the individual person who possesses the skill.

Ý nghĩa

Danh từbậc thầy

Người có kỹ năng cực kỳ điêu luyện trong âm nhạc hoặc một lĩnh vực nghệ thuật khác

He is a virtuoso of the violin.

Anh ấy là một bậc thầy chơi vĩ cầm.

Tính từđiêu luyện

Được thực hiện với kỹ thuật xuất sắc và điêu luyện

The pianist gave a virtuoso performance of the concerto.

Nghệ sĩ piano đã có một màn trình diễn bản concerto đầy điêu luyện.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error