D
Dicread
HomeDictionaryHhandle

handle

tay cầm / cầm nắm / xử lý / đối phó
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: handlesQuá khứ: handledPhân từ 2: handledV-ing: handling

Khái nim chung ca tnày là vic áp dng skim soátdù là vmt vt lý (nm gimt vt thể) hay tâm lý (qun lý mt cuc khng hong). Nó là cu ni gia stiếp xúc thô sơ và sự điu hướng có chủ đích. Trong nghĩa vt lý, tnày ám chmt đim giao tiếp. Mt tay cầm không chỉ đơn thun là mt bphn ca đồ vt; đó là vtrí cthnơi ý định ca con người kết hp vi chc năng cơ hc. Khi được dùng theo nghĩa bóng để chvic qun lý hoc căng thng, tnày mang hàm ý vnăng lc và sự ổn định. Vic xử lý hoc đối phó vi điu gì đó cho thy người đó có knăng cn thiết hoc bn lĩnh cm xúc để gicho tình hung không trnên ti thơn. Đim khác bit so vi tgiải quyết là vic xlý thường đề cp đến quá trình qun lý mt trng thái đang din ra thay vì tìm ra mt câu trli cui cùng. Trong bi cnh kthut shin đại, tnày đã phát trin thành mt danh tdùng để chtên người dùng (tên định danh trên mng xã hi), coi danh tính trc tuyến ca mt người như mtim nm' để nhng người khác có thtiếp cn hoc nhn din họ.

Countable when referring to the physical grip on a tool or door. Uncountable when referring to the general ability to manage stress or a situation.

Ý nghĩa

Danh từtay cầm

Bộ phận dùng để cầm, xách hoặc mở một vật gì đó

"She grabbed the door handle and pulled it open."

Cô ấy nắm lấy tay nắm cửa và kéo mở ra.

Ngoại động từcầm nắm

Chạm, nhấc hoặc giữ một vật gì đó bằng tay

"Please handle the glassware with care."

Vui lòng cầm nắm đồ thủy tinh một cách cẩn thận.

Ngoại động từxử lý

Quản lý, giải quyết hoặc chịu trách nhiệm về một tình huống hoặc một người nào đó

"The manager will handle the customer's complaint personally."

Quản lý sẽ trực tiếp xử lý khiếu nại của khách hàng.

Nội động từđối phó

Cách hành xử hoặc phản ứng theo một kiểu cụ thể khi gặp căng thẳng hoặc áp lực

"He handles well under pressure during high-stakes negotiations."

Anh ấy đối phó rất tốt dưới áp lực trong các cuộc đàm phán quan trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error