D
Dicread
HomeDictionaryAadeptness

adeptness

sự tinh thông
Danh từ

adeptness mô tmt mc độ knăng cao, skhéo léo hoc khnăng thc hin mt công vic khó khăn mt cách thun thc. Tnày không chỉ đơn thun là "biết làm" mà nhn mnh vào sự điêu luyn, tinh tế và hiu qutrong hành động, thường là kết quca quá trình rèn luyn lâu dài hoc năng khiếu thiên bm. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các ttương tự, adeptness mang sc thái chuyên sâu hơn: skill là mt thut ngchung chkhnăng làm vic gì đó. Trong khi đó, adeptness nhn mnh vào stinh thông và mc độ thành tho vượt tri. proficiency thường dùng để chvic đạt đến mt tiêu chun nht định (ví dụ: thành tho mt ngôn ngữ), còn adeptness gi lên hìnhnh ca mt người thc hin công vic mt cách uyn chuyn, ddàng và đầy nghthut. Ví dụ: Mt người có proficiency trong vic lp trình có thviết mã chy đúng, nhưng mt người có adeptness sviết mã mt cách ti ưu, thanh thoát và xlý các li phc tp mt cách nhanh chóng. Lưu ý vcách sdng Trong tiếng Vit, adeptness thường được dch là "stinh thông" hoc "skhéo léo". Người hc cn tránh nhm ln vi nhng tchsthông minh chung chung như intelligence. adeptness luôn gn lin vi mt knăng cthhoc mt lĩnh vc thc hành nht định. Đúng: His adeptness at diplomacy (Stinh thông trong vic ngoi giao ca anhy). Sai: Sdng adeptness để mô ttrí thông minh lý thuyết mà không có svn dng thc tế. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tadept đi kèm vi gii tat hoc in để chlĩnh vc mà hthành tho.

Ý nghĩa

Danh từsự tinh thông

Khả năng rất thành thạo hoặc điêu luyện trong một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể

"Her adeptness at negotiating complex contracts made her an invaluable asset to the firm."

Sự tinh thông trong việc đàm phán các hợp đồng phức tạp đã khiến cô ấy trở thành một tài sản vô giá đối với công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error