ham
Ý nghĩa
Thịt từ phần đùi trên hoặc chân của lợn, thường được ướp muối hoặc hun khói
"We served a glazed ham for Christmas dinner."
Chúng tôi đã phục vụ món thịt đùi lợn phủ men cho bữa tối ngày lễ.
Một người vận hành vô tuyến nghiệp dư, đặc biệt là người quá nhiệt tình hoặc thiếu kỹ năng
"The lead actor was a bit of a ham, chewing the scenery in every scene."
Câu lạc bộ vô tuyến nghiệp dư địa phương họp vào mỗi tối thứ Ba.
Một diễn viên hoặc người biểu diễn diễn xuất quá mức hoặc hành xử theo cách cường điệu, kịch tính
"My grandfather spent his weekends as a ham, talking to people in Japan."
Nam diễn viên chính là một kẻ diễn quá lời, làm quá mọi phân cảnh trong mỗi cảnh quay.
Diễn xuất theo cách cường điệu hoặc quá kịch tính
Anh ấy có xu hướng diễn quá lời trong màn trình diễn của mình để khiến khán giả cười.