D
Dicread
HomeDictionaryIincompetence

incompetence

sự kém cỏi / sự mất năng lực hành vi dân sự
Danh từ

incompetence mô ttrng thái thiếu ht các knăng, kiến thc hoc khnăng cn thiết để hoàn thành mt công vic cthể. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsyếu kém hoc không đủ năng lc dn đến sai sót hoc tht bi. Nó khác vi ignorance (sthiếu hiu biết) ở chincompetence nhn mnh vào vic không ththc hin hành động mt cách hiu qudù có thể đã được đào to hoc có vtrí công vic tươngng. Sphân bit trong ngcnh pháp lý Mt đim cc kquan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia nghĩa thông thường và nghĩa pháp lý ca incompetence. Trong khingcnh công vic, nó có nghĩa là "kém ci", thì trong lut pháp, incompetence (hoc legal incompetence) li chtình trng mt người không đủ năng lc hành vi dân sự để tự đưa ra quyết định hoc chu trách nhim trước pháp lut (ví dụ: do bnh tâm thn hoc tui tác). Dùng incompetence để nói vmt người không biết tiếng Anh (nên dùng lack of proficiency). Dùng incompetence khi mt qun lý không biết cách điu hành đội ngũ: managerial incompetence. Dùng incompetence trong tòa án khi tuyên bmt người không đủ năng lc hành vi: declared legally incompetent. Lưu ý vtloi incompetence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người kém ci, hãy sdng tính tincompetent thay vì dùng danh tnày.

Ý nghĩa

Danh từsự kém cỏi

Việc thiếu khả năng, kiến thức hoặc kỹ năng để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ một cách thành công

"The manager was fired for his sheer professional incompetence."

Dự án thất bại do sự kém cỏi hoàn toàn của đội ngũ quản lý.

Danh từsự mất năng lực hành vi dân sự

Tình trạng pháp lý của một người bị tòa án phán quyết là không có khả năng tự quản lý công việc cá nhân hoặc tự đưa ra quyết định

"The court declared the elderly man's incompetence, appointing a legal guardian to handle his estate."

Tòa án đã tuyên bố anh ta mất năng lực hành vi dân sự và chỉ định một người giám hộ để quản lý tài sản của anh ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error