D
Dicread
HomeDictionaryPpiano

piano

đàn piano / đệm piano
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: pianosQuá khứ: pianoedPhân từ 2: pianoedV-ing: pianoing

Tnày gi lên cm giác vsthanh lch và linh hot, đóng vai trò là nn tng cho cgiai điu và hòa âm trong âm nhc. Nó mang hàm ý vvic được đào to bài bn và hc tp klut, thường gn lin vi môi trường gia đình yên tĩnh, tp trung hoc không gian ca mt phòng hòa nhc.

Trong cách sdng hin đại, tnày thường được dùng như mt cách gi tt cho toàn bthế gii biu din nhc cphím. Mc dù đàn tng hp hoc bàn phím đin tcó ththc hin các chc năng tương tự, nhưng vic gi cthlà piano sngụ ý vtrng lượng, độ vang âm thanh phong phú và sphc tp vcơ khí truyn thng.

Referring to the physical instrument as a discrete object.

Ý nghĩa

Danh từđàn piano

Một loại nhạc cụ phím lớn với các búa gõ vào dây đàn

He played a Chopin nocturne on the piano.

Anh ấy đã chơi một bản dạ khúc của Chopin trên đàn piano.

Ngoại động từđệm piano
[~ something]

Đệm đàn piano cho một ca sĩ hoặc một nhạc cụ khác

She pianoed for the choir during the service.

Cô ấy đã đệm piano cho dàn hợp xướng trong buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error