D
Dicread
HomeDictionaryCconquest

conquest

cuộc chinh phục / sự chinh phục / sự chinh phục tình cảm
Danh từ
Số nhiều: conquests

conquest mang sc thái mnh mvvic giành chiến thng hoc kim soát thông qua nlc, quyn lc hoc squyến rũ. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (vượt qua khó khăn) hoc tiêu cc (xâm lược quân sự).

Ý nghĩa

Danh từcuộc chinh phục

Hành động giành quyền kiểm soát một quốc gia hoặc thành phố bằng vũ lực thông qua hành động quân sự

The Spanish conquest of the Aztec Empire changed the course of history.

Cuộc chinh phục Đế chế Aztec của người Tây Ban Nha đã thay đổi tiến trình lịch sử.

Danh từsự chinh phục

Hành động vượt qua một thử thách, trở ngại hoặc một nhiệm vụ khó khăn thông qua nỗ lực và kỹ năng

The first human conquest of Mount Everest was a monumental achievement.

Lần đầu tiên con người chinh phục đỉnh Everest là một thành tựu vĩ đại.

Danh từsự chinh phục tình cảm

Hành động giành được tình yêu, sự quý mến hoặc sự thu hút về tình dục của một người khác, thường thông qua những nỗ lực có tính toán

He viewed every new romantic conquest as a victory for his ego.

Anh ta coi mỗi cuộc chinh phục tình cảm mới là một chiến thắng cho cái tôi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error