D
Dicread
HomeDictionarySsubordination

subordination

sự hạ thấp / sự phục tùng / phép phụ thuộc
Danh từ

subordination mang ý nghĩa ct lõi là vic đặt mt đối tượng vào vtrí thp hơn, phthuc hoc chu sự điu khin ca mt đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau thành chính, ngôn nghc cho đến tài chính. Sc thái vquyn lc và vthế Trong đời sng xã hi và tchc, subordination mô tmi quan hcp bc. Nó không chỉ đơn thun là ssp xếp vtrí mà còn hàm ý sphc tùng và tuân thmnh lnh. Ví dụ, trong môi trường quân đội, sphc tùng (subordination) là yếu tthen cht để duy trì klut. Phân bit trong ngpháp và tài chính Trong ngôn nghc, subordination dùng để chvic to ra mt mnh đề phthuc, khiến mnh đề đó không thể đứng độc lp. Điu này khác vi coordination (sphi hp/đẳng lp), nơi các mnh đề có vai trò ngang hàng nhau. Trong lĩnh vc tài chính, subordination đề cp đến thtự ưu tiên thanh toán nợ. Mt khon nbcoi là subordinated khi nó chỉ được hoàn trsau khi các khon nợ ưu tiên khác đã được thanh toán hết. Đây là mt khái nim kthut quan trng mà người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi sự "phc tùng" trong giao tiếp thông thường. Lưu ý vcách dùng Dùng subordination để mô tsgiúp đỡ bình đẳng gia hai người. Dùng subordination khi nói vcu trúc phân cp hoc slthuc: the subordination of individual interests to the common good (vic đặt li ích cá nhân xung dưới li ích chung).

Ý nghĩa

Danh từsự hạ thấp

Hành động đặt ai đó hoặc điều gì đó vào thứ hạng hoặc vị trí ít quan trọng hơn

"The subordination of individual needs to the goals of the group is essential for team success."

Việc hạ thấp các nhu cầu cá nhân vì mục tiêu của nhóm là điều thiết yếu cho sự thành công của đội.

Danh từsự phục tùng

Trạng thái chịu sự điều khiển hoặc quyền hạn của một người hoặc một thực thể khác

"The strict subordination of the soldiers to their commanding officer ensured a disciplined march."

Sự phục tùng nghiêm ngặt của những người lính đối với sĩ quan chỉ huy đã đảm bảo một cuộc hành quân kỷ luật.

Danh từphép phụ thuộc

Hành động làm cho một mệnh đề phụ thuộc vào một mệnh đề khác trong một câu

"The writer uses subordination to create complex sentences that show the relationship between ideas."

Người viết sử dụng phép phụ thuộc để tạo ra các câu phức nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các ý tưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error