D
Dicread
HomeDictionaryFfacility

facility

cơ sở vật chất / năng khiếu / sự trôi chảy

/fəˈsɪlɪti/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: facilities

Trong cách sdng phbiến nht hin nay, tfacility mô tmt không gian vt lý được thiết kế cho mt chc năng cthể. Tnày mang hàm ý vtính hu dng và mc đích được tchc bài bn, thường gi liên tưởng đến nhng nơi được qun lý chuyên nghip hoc mang tính tchc hơn là không gian gia đình.

Khi đề cp đến tài năng, tnày gi lên mt vuyn chuyn, gn như không tn chút công sc nào. Khác vi skill (knăng) vn hàm ý vic rèn luyn vt vả, facility ám chmt thiên hướng tnhiên khiến công vic trnên trc quan và trôi chy.

Trong bi cnh thc hin mt hành động, tnày mô ttrng thái không gp khó khăn. Đây là sự đối lp vi svng vhoc nng nề, gi lên hìnhnh vmt lung chuyn động hoc tư duy mượt mà, không bgián đon.

Countable when referring to a physical building or service, like a 'medical facility' or 'parking facility'. Uncountable when describing a person's innate talent for something ('a facility for music') or the fluid ease of a performance.

Ý nghĩa

Danh từcơ sở vật chất

Một địa điểm, tiện nghi hoặc thiết bị được cung cấp cho một mục đích cụ thể

The new sports facility includes an Olympic-sized swimming pool.

Cơ sở thể thao mới bao gồm một hồ bơi kích thước Olympic.

Danh từnăng khiếu

Khả năng làm một việc gì đó một cách dễ dàng hoặc thành thạo; một thiên bẩm tự nhiên

She has an amazing facility for learning foreign languages.

Cô ấy có năng khiếu tuyệt vời trong việc học các ngoại ngữ.

Danh từsự trôi chảy

Đặc điểm dễ dàng trong việc sử dụng hoặc vận hành; sự linh hoạt trong hành động

The facility with which he played the piano impressed the judges.

Sự trôi chảy khi anh ấy chơi đàn piano đã gây ấn tượng với các giám khảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error