master
/ˈmastə/
Từ này xoay quanh khái niệm về quyền lực tuyệt đối và sự thành thạo toàn diện. Nó mô tả một mối quan hệ mà trong đó một đối tượng nắm giữ quyền kiểm soát hoàn toàn đối với đối tượng khác, cho dù đó là một người đối với người hầu hay con người đối với động vật.
Trong bối cảnh về kỹ năng, từ này đại diện cho đỉnh cao của sự thành đạt. Khác với expert (chuyên gia) vốn chỉ hàm ý năng lực cao, master (bậc thầy) gợi ý một mức độ làm chủ hoàn toàn đến mức người đó có thể sáng tạo hoặc giảng dạy cho người khác với sự chính xác tuyệt đối một cách dễ dàng.
Khi được dùng như một động từ, từ này truyền tải một quá trình chinh phục—có thể là chinh phục một chủ đề khó thông qua việc học tập hoặc chinh phục những xung động nội tâm của chính mình thông qua kỷ luật.
Trong cách sử dụng hiện đại, dạng danh từ đề cập đến quyền sở hữu con người bị kỳ thị nặng nề và bị coi là áp bức. Ngược lại, tính từ master (như trong master key - chìa khóa chính hoặc master plan - kế hoạch tổng thể) biểu thị nguồn chính mà từ đó các thành phần khác vận hành theo.
Used to count individual people who hold authority over others or individuals who have achieved a peak level of skill in a craft.
Ý nghĩa
Người có quyền kiểm soát đối với một người khác, chẳng hạn như nô lệ hoặc người hầu
"The dog looked up at its master for a treat."
Con chó nhìn lên chủ của nó để chờ được cho quà.
Người có kỹ năng đặc biệt xuất sắc trong một môn nghệ thuật, nghề thủ công hoặc một lĩnh vực kiến thức cụ thể
"She is a master of the violin."
Cô ấy là một bậc thầy chơi đàn violin.
Có tầm quan trọng hàng đầu hoặc có quyền kiểm soát đối với những thứ cùng loại khác
"The master bedroom is usually the largest in the house."
Phòng ngủ chính thường là phòng lớn nhất trong nhà.
Đạt được kiến thức hoặc kỹ năng hoàn chỉnh về một điều gì đó
"It took him years to master the art of calligraphy."
Anh ấy đã mất nhiều năm để tinh thông nghệ thuật thư pháp.
Chi phối được một cảm xúc, xung động hoặc một tình huống
"She struggled to master her anger during the meeting."
Cô ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận của mình trong cuộc họp.