D
Dicread
HomeDictionaryPperfection

perfection

sự hoàn hảo / điều hoàn mỹ / sự hoàn thiện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: perfections

perfection mang hàm ý vmt trng thái lý tưởng, không tì vết và đạt đến tiêu chun cao nht có thể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "shoàn ho" (trng thái tuyt đối) hociu hoàn mỹ" (mt đối tượng cthể). Cn lưu ý rng trong thc tế, perfection thường được dùng để mô tmt mc tiêu khó đạt ti hoc mt lý tưởng hóa, đôi khi mang sc thái châm biếm hoc cnh báo vscu toàn quá mc.

Uncountable when referring to the abstract quality of being flawless. Countable when referring to a specific object or person that embodies the ideal standard.

Ý nghĩa

Danh từsự hoàn hảo

Trạng thái hoặc đặc tính không có bất kỳ khiếm khuyết nào; sự xuất sắc tuyệt đối

The pianist played the piece with absolute perfection.

Nghệ sĩ piano đã chơi bản nhạc với sự hoàn hảo tuyệt đối.

Danh từđiều hoàn mỹ

Một thứ gì đó không có lỗi hoặc đại diện cho tiêu chuẩn cao nhất có thể

This chocolate cake is sheer perfection.

Chiếc bánh sô-cô-la này đúng là một điều hoàn mỹ.

Danh từsự hoàn thiện

Hành động hoàn thành hoặc đưa một thứ gì đó đến trạng thái kết thúc

The artist spent years on the perfection of her technique.

Nghệ sĩ đã dành nhiều năm để hoàn thiện kỹ thuật của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error