D
Dicread
HomeDictionaryAactivate

activate

kích hoạt / kích hoạt / thúc đẩy
Ngoại động từ
Quá khứ: activatedPhân từ 2: activatedV-ing: activating

activate thường được dùng để mô tvic chuyn mt trng thái từ "tĩnh" sang "động" hoc từ "ngủ" sang "hot động". Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái dch thut khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Sc thái sdng theo ngcnh Trong kthut và công nghệ: Đây là nghĩa phbiến nht, dùng khi khi động mt thiết bị, phn mm hoc tài khon. Ví dụ, khi bn nhn được mt thngân hàng mi, bn cn activate nó (kích hot) để có thgiao dch. Trong trường hp này, activate nhn mnh vào vic hoàn tt quy trình thiết lp để vt thsn sàng sdng. Trong sinh hc và hóa hc: Tnày mô tvic làm cho mt cht hoc mt protein bt đầu thc hin chc năng ca nó. Ví dụ: activate an enzyme (kích hot mt enzyme). Ở đây, nó mang nghĩa là to ra mt phnng hóa hc cthể. Trong bi cnh xã hi và quân sự: activate có thmang nghĩa là huy động lc lượng hoc thúc đẩy mt nhóm người hành động. Ví dụ: activate the reserve forces (huy động lc lượng dbị). Lúc này, tnày không còn là "kích hot" máy móc mà là "triu tp" hoc "huy động" con người. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln activate vi start hoc trigger: activate tp trung vào vic làm cho mt hthng trnên "có hiu lc" hoc "sn sàng". start đơn thun là bt đầu mt hành động hoc khi động máy móc (ví dụ: start the car). trigger thường dùng cho nhng phnng tc thì, bt nghoc mang tính dây chuyn (ví dụ: trigger an alarm - làm chuông báo động vang lên ngay lp tc do mt tác động cthể). Lưu ý vngpháp activate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm phía sau để xác định đối tượng nào đang được kích hot.

Ý nghĩa

Ngoại động từkích hoạt
[~ something]

Làm cho một thiết bị, hệ thống hoặc quy trình bắt đầu hoạt động hoặc đi vào vận hành

"Press the button to activate the alarm system."

Nhấn nút để kích hoạt hệ thống báo động.

Ngoại động từkích hoạt
[~ something]

Kích khởi một phản ứng hóa học hoặc một quá trình sinh học để làm cho nó có hiệu quả

"The enzyme is activated by a specific catalyst."

Enzyme được kích hoạt bởi một chất xúc tác đặc hiệu.

Ngoại động từthúc đẩy
[~ someone]

Thúc giục ai đó hành động hoặc gây ra một phản ứng cụ thể từ một cá nhân hoặc một nhóm

"The campaign was designed to activate young voters across the country."

Chiến dịch được thiết kế để thúc đẩy các cử tri trẻ trên khắp cả nước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error