D
Dicread
HomeDictionaryWwheel

wheel

bánh xe / đẩy / bay vòng quanh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wheelsQuá khứ: wheeledPhân từ 2: wheeledV-ing: wheeling

Tnày mang mt sliên tưởng mnh mẽ đến đà vn động và tính tt yếu. Nó gi lên mt chu kmà mt khi đã bt đầu thì rt khó để dng li, thường to cm giác vschính xác cơ khí hoc mt vòng lp skin lp đi lp li. Đó là lý do ti sao tnày thường được dùng để mô tả định mnh hoc các cu trúc quyn lc hthng vn hành độc lp vi ý chí ca con người.

Xét vmt thc tế, thut ngnày chuyn tmt công cdi chuyn theo nghĩa đen sang mt biu tượng ca skim soát, chng hn như trong cm ttaking the wheel (cm lái). Ti đây, hành động điu khin vt lý trthành mt phépn dcho khnăng lãnh đạo và quyn tquyết đối vi cuc đời ca chính mình hoc trong mt tình hung cthể.

Countable when referring to the physical circular discs on a vehicle. Uncountable when referring to the general concept of rotary motion or the mechanism of a wheel.

Ý nghĩa

Danh từbánh xe

Một vật thể hình tròn xoay quanh một trục và được sử dụng để vận chuyển

The front wheel of the bicycle is punctured.

Bánh xe trước của chiếc xe đạp bị thủng.

Ngoại động từđẩy
[~ something]

Đẩy hoặc di chuyển một vật gì đó bằng bánh xe

The nurse wheeled the patient into the operating room.

Y tá đã đẩy bệnh nhân vào phòng phẫu thuật.

Nội động từbay vòng quanh

Di chuyển theo chuyển động tròn hoặc xoay người đột ngột

The hawk wheeled over the field in search of prey.

Con diều hâu bay vòng quanh cánh đồng để tìm kiếm con mồi.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error