D
Dicread
HomeDictionaryWwithdrawal

withdrawal

rút tiền、rút lui、cai thuốc、rút quân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: withdrawalsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mô tcm giác vsbt đi hoc sthoái lui. Nó ám chmt chuyn động ri xa khi mt trung tâm hot động, cho dù trung tâm đó là mt tchc tài chính, mt vòng kết ni xã hi hay mt slthuc vào hóa cht. Tnày thường mang theo mt scăng thng, gi lên hìnhnh vmt cuc gii cu cn thiết hoc mt smt mát đau đớn. Trong bi cnh tâm lý hoc y khoa, withdrawal mang sc nng ca sự đấu tranh và khao khát, trong khi trong bi cnh tài chính, đây chlà mt hành động hành chính bình thường. Tnày gi lên cm giác vmt khong trng hoc strng tri để li sau khi đối tượng hoc con người đã bloi bỏ.

Đếm được khi đề cập đến một giao dịch cụ thể tại ngân hàng. Không đếm được khi đề cập đến trạng thái khó chịu về thể chất nói chung sau khi ngừng dùng thuốc.

Ý nghĩa

Danh từviệc rút tiền
[someone][something]

Hành động lấy tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng

"I made a withdrawal from the ATM yesterday."

Tôi đã rút tiền từ máy ATM ngày hôm qua.

Danh từsự rút lui
[someone][something]

Quá trình tự tách mình ra khỏi một tình huống xã hội hoặc một cam kết

"His sudden withdrawal from the committee surprised everyone."

Việc anh ấy đột ngột rút lui khỏi ủy ban khiến mọi người ngạc nhiên.

Danh từtriệu chứng cai thuốc
[someone][something]

Các triệu chứng về thể chất và tinh thần xảy ra sau khi ngừng sử dụng một loại thuốc

"The patient suffered severe withdrawal after quitting nicotine."

Bệnh nhân đã bị sốc cai thuốc nghiêm trọng sau khi bỏ nicotine.

Danh từsự rút quân
[someone][something]

Việc di chuyển các lực lượng quân sự ra khỏi một khu vực

"The government ordered the immediate withdrawal of troops from the border."

Chính phủ đã ra lệnh rút quân ngay lập tức khỏi biên giới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error