D
Dicread
HomeDictionaryCclutch

clutch

nắm chặt, ly hợp, ví cầm tay, quyết định
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: clutchesQuá khứ: clutchedPhân từ 2: clutchedV-ing: clutching

Tnày gi lên cm giác tuyt vng và căng thng. Khi được dùng như mt động từ, nó mô tmt hành động nm cht mt cách phn xạ, cho thy smt kim soát hoc nhu cu tìm kiếm cm giác an toàn, trái ngược hoàn toàn vi vic cm nm nhnhàng hay hhng. Nó mang mt sc nng cm xúc ln, thhin slo âu hoc tính cht khn cp ca tình hung.

Có thể đếm được khi nói về túi xách hoặc bộ phận cơ khí. Không đếm được khi nói về hành động nắm chặt.

Ý nghĩa

Ngoại động từnắm chặt
[someone][something]

Nắm hoặc giữ chặt một thứ gì đó, thường là do sợ hãi, lo lắng hoặc đau đớn

"He clutched the railing as the boat rocked."

Anh ấy nắm chặt lan can khi chiếc thuyền rung lắc.

Nội động từnắm chặt

Giữ chặt lấy một thứ gì đó

"She clutched in fear during the storm."

Cô ấy nắm chặt trong sợ hãi suốt cơn bão.

Danh từly hợp

Một cơ chế trong xe cộ dùng để kết nối và ngắt kết nối động cơ với hệ thống truyền động

"The driver pressed the clutch before shifting gears."

Tài xế đạp ly hợp trước khi sang số.

Danh từví cầm tay

Một chiếc túi nhỏ cầm tay, không có quai hay dây đeo

"She carried a gold sequined clutch to the gala."

Cô ấy mang một chiếc ví cầm tay đính kim sa vàng đến buổi dạ tiệc.

Tính từquyết định

Thực hiện thành công trong tình huống áp lực cực độ hoặc thời điểm then chốt

"He hit a clutch three-pointer to win the game."

Anh ấy đã ghi một cú ném ba điểm quyết định để giành chiến thắng trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error