D
Dicread
HomeDictionaryHhire

hire

thuê / nhân viên mới
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hiresQuá khứ: hiredPhân từ 2: hiredV-ing: hiring

hire được sdng phbiến trong hai ngcnh chính: tuyn dng nhân svà thuê tài sn. Trong tiếng Vit, chai trường hp này đều có thdch là "thuê", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh có sphân bit rõ rt vi các ttương tự.

Sc thái tuyn dng và sdng tài sn

Khi nói vcon người, hire nhn mnh vào hành động thiết lp mt hp đồng lao động, tc là trlương để ai đó làm vic cho mình. Nó mang tính cht chính thc và thường dùng trong môi trường doanh nghip. Ví dụ, khi mt công ty tìm kiếm nhân sự, hsdùng hire thay vì rent.

Khi nói về đồ vt, hire thường được dùng trong tiếng Anh-Anh (British English) để chvic trtin sdng tm thi mt thgì đó trong thi gian ngn (như thuê xe, thuê trang phc). Tuy nhiên, trong tiếng Anh-Mỹ (American English), trent được ưa chung hơn cho mi loi tài sn.

Đúng: hire a car (phbiếnAnh) hoc rent a car (phbiếnMỹ).
Sai: rent a manager (không thdùng rent cho con người).

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia hire và employ. Mc dù chai đều dch là "thuê" hoc "tuyn dng", nhưng hire tp trung vào thi đim bt đầu giao kết (hành động tuyn vào), trong khi employ mô ttrng thái duy trì công vic (trng thái đang làm thuê).

hire: Tp trung vào hành động tuyn dng. Ví dụ: "Chúng tôi cn thuê thêm nhân viên" (We need to hire more staff).
employ: Tp trung vào vic cung cp vic làm lâu dài. Ví dụ: "Công ty này thuê hàng ngàn người" (This company employs thousands of people).

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia hire và rent khi nói vbt động sn. Đối vi nhà ca hoc căn hộ, người ta luôn dùng rent, không bao gidùng hire.

Đúng: rent an apartment (thuê mt căn hộ).
Sai: hire an apartment.

Đặc đim ngpháp

hire va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchmt người va được tuyn vào làm vic (nhân viên mi) hoc hành động thuê mướn. Cn lưu ý rng khi dùng làm danh tchngười, nó thường mang nghĩa là mt đối tượng mi gia nhp tchc.

Countable when referring to a specific person who was recently employed. Uncountable when referring to the general process of recruitment.

Ý nghĩa

Ngoại động từthuê
[~ someone][~ something]

Thuê ai đó làm việc để trả lương hoặc tiền công

The company decided to hire a new manager.

Công ty đã quyết định thuê một quản lý mới.

Ngoại động từthuê
[~ something]

Trả tiền để sử dụng tạm thời một đồ vật

We had to hire a car for the weekend.

Chúng tôi đã phải thuê một chiếc xe hơi cho cuối tuần.

Danh từnhân viên mới

Hành động thuê một ai đó hoặc người vừa được thuê vào làm việc

The new hire starts on Monday.

Nhân viên mới sẽ bắt đầu làm việc vào thứ Hai.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error