D
Dicread
HomeDictionaryTtransmission

transmission

sự lây truyền / hộp số / sự truyền tín hiệu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: transmissions

Tnày gi lên hìnhnh vmt cây cu hoc mt đường dn. Nó mô tsdi chuyn ca mt thgì đó—có thlà năng lượng, thông tin hoc mt tác nhân sinh hctngun phát đến đim đến. Trong bi cnh y tế, tnày mang sc thái lâm sàng và thường mang tính cnh báo, tp trung vào slây lan ca bnh tt thay vì chlà stiếp xúc đơn thun. Trong các bi cnh kthut, chng hn như kthut ô tô hoc vin thông, tnày đề cp đến phn cng vt lý hoc chính tín hiu đin tử. Ở đây, sc thái nhn mnh vào tính hiu quvà khnăng kết ni; mt transmission bhng ám chsự đứt gãy trong mt chui cung cp năng lượng hoc dliu quan trng.

Uncountable when describing the general process of spreading a disease or signal ('transmission of a virus'). Countable when referring to a specific mechanical gearbox in a car or a single broadcast event ('a faulty transmission' or 'the midday television transmission').

Ý nghĩa

Danh từsự lây truyền

Hành động hoặc quá trình truyền một thứ gì đó từ nơi này, người này hoặc phương tiện này sang nơi khác, người khác hoặc phương tiện khác

"The transmission of the virus occurred through airborne droplets."

Sự lây truyền virus xảy ra thông qua các giọt bắn trong không khí.

Danh từhộp số

Cơ chế truyền công suất từ động cơ đến trục bánh xe của một phương tiện

"The car's automatic transmission shifted gears smoothly during acceleration."

Hộp số tự động của chiếc xe sang số mượt mà trong quá trình tăng tốc.

Danh từsự truyền tín hiệu

Hành động phát tín hiệu hoặc chương trình thông qua vô tuyến, truyền hình hoặc các phương tiện điện tử khác

"Satellite interference caused a momentary break in the live transmission."

Nhiễu vệ tinh đã gây ra sự gián đoạn tạm thời trong quá trình truyền hình trực tiếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error