D
Dicread
HomeDictionaryBbattle

battle

trận chiến / cuộc chiến / đấu tranh / tranh giành
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: battlesQuá khứ: battledPhân từ 2: battledV-ing: battling

Tnày mang sc nng ca snlc và xung đột. Nó gi lên mt cuc đối đầu về ý chí, nơi chiến thng không được đảm bo và đòi hi shy sinh hoc sc chu đựng đáng kể. Trong khi mt cucu đả có thchlà mt sxô xát ngn ngi, thì battle hàm ý mt cuc giao tranh chiến lược, kéo dài vi mt mc tiêu xác định.

Trong cách sdng hin đại, tnày thường chuyn tnghĩa đen trên chiến trường sang nhng cuc đấu tranh ni tâm hoc xã hi. Nó mô tskiên cường cn thiết để vượt qua mt căn bnh hoc nhng ma sát chính trtrong vic thông qua mt đạo lut, nhn mnh vào bn cht gian khca quá trình thay vì chỉ đơn thun là hành động chiến đấu.

Countable when referring to a specific military engagement or a single struggle. Uncountable when referring to the general state of combat or warfare.

Ý nghĩa

Danh từtrận chiến

Một cuộc giao tranh kéo dài giữa các lực lượng vũ trang có tổ chức quy mô lớn

The battle of Waterloo changed European history.

Trận Waterloo đã thay đổi lịch sử châu Âu.

Danh từcuộc chiến

Một cuộc đấu tranh hoặc xung đột kéo dài chống lại một đối thủ hoặc tình huống khó khăn

She fought a long battle with cancer.

Cô ấy đã chiến đấu trong một cuộc chiến dài với căn bệnh ung thư.

Ngoại động từđấu tranh
[~ someone][~ something]

Chiến đấu chống lại điều gì đó để đạt được mục tiêu hoặc vượt qua khó khăn

The government is battling inflation.

Chính phủ đang đấu tranh chống lại lạm phát.

Nội động từtranh giành

Tham gia vào một cuộc chiến hoặc một cuộc thi đấu

The two teams battled for control of the ball.

Hai đội đã tranh giành quyền kiểm soát quả bóng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error