D
Dicread
HomeDictionaryAabsorption

absorption

sự hấp thu / sự say mê / sự thấm hút / sự hấp thụ

/əbˈsɔːp.ʃn̩/

Danh từ
Số nhiều: absorptions

Tnày gi lên cm giác vshòa nhp hoàn toàn, nơi ranh gii biến mt và mt thtrthành mt phn ca thkhác. Nó mô tquá trình thm hút hoc tích hp, dù là vmt vt lý (như mt miếng bt bin) hay vmt tinh thn (như stp trung sâu). Trong bi cnh vt lý, tnày mang tính kthut và trung lp, thường được dùng trong khoa hc để mô tcách các vt liu thu nhn cht lng hoc ánh sáng. Nó khác vi adsorption (shp phụ), vn chỉ đề cp đến hin tượng xy ra trên bmt. Trong bi cnh tâm lý, tnày mang hàm ý tích cc hoc mãnh lit vstp trung. Trng thái absorption (ssay mê) là khi mt người bcun hút bi mt hot động đến mc thế gii bên ngoài dường như tan biến. Trng thái này mang tính thụ động và bao trùm hơn so vi concentration (stp trung), vn hàm ý mt nlc chủ động.

Ý nghĩa

Danh từsự hấp thu

Quá trình một thứ được hấp thụ hoặc đồng hóa bởi một thứ khác

"The absorption of nutrients occurs primarily in the small intestine."

Sự hấp thu các chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở ruột non.

Danh từsự say mê

Trạng thái tập trung hoàn toàn hoặc bị cuốn hút vào một hoạt động nào đó

"His total absorption in the novel made him oblivious to the noise around him."

Sự say mê tuyệt đối với cuốn tiểu thuyết khiến anh ấy không còn nhận ra những tiếng ồn xung quanh.

Danh từsự thấm hút

Quá trình một chất được hút vào bên trong khối của một vật liệu khác

"The sponge has a high capacity for water absorption."

Miếng bọt biển có khả năng thấm hút nước cao.

Danh từsự hấp thụ

Quá trình ánh sáng, âm thanh hoặc nhiệt được một vật liệu thu nhận thay vì bị phản xạ lại

"Dark colors are chosen for their high solar absorption."

Các màu tối được chọn vì khả năng hấp thụ nhiệt mặt trời cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error