D
Dicread
HomeDictionaryRring

ring

nhẫn、vòng、reo、gọi điện
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Quá khứ: rangPhân từ 2: rungV-ing: ringing

Hìnhnh trung tâm ca tnày là hình tròndù là mt vt thvt lý (trang sc), mt ranh gii không gian (võ đài) hay mt làn sóng âm thanh (tiếng vang). Nó mang hàm ý mnh mvsliên tc, sbao quanh và scng hưởng. Khi là danh tchtrang sc, nó thường tượng trưng cho scam kết hoc địa vị. Khi chmt khu vc không gian, nó gi lên mt tâm đim ca cuc xung đột hoc biu din, nơi trung tâm được tách bit khi đám đông xung quanh. Khi được dùng như mt động từ, ý nghĩa chuyn thình hc sang âm thanh, mô tmt srung động sc nét và rõ ràng. Trong tiếng Anh Anh, ring là thut ngthông dng để chvic gi đin thoi, trong khi tiếng Anh Mthường dùng tnày để chcthtiếng chuông ca thiết bị.

Được dùng như một danh từ đếm được dù là khi nói về nhẫn đeo tay, sàn đấu boxing hay một đội hình xếp thành vòng tròn.

Ý nghĩa

Danh từnhẫn

Một vòng tròn nhỏ, thường làm bằng kim loại quý, đeo vào ngón tay để làm đồ trang sức hoặc vật kỷ niệm

"She wore a gold wedding ring on her left hand."

Cô ấy đeo một chiếc nhẫn cưới bằng vàng ở bàn tay trái.

Danh từvòng, sàn đấu

Một vật thể, khu vực hoặc một nhóm người, vật xếp thành hình tròn

"The boxers stepped into the ring for the final round."

Các võ sĩ bước vào sàn đấu cho hiệp cuối cùng.

Ngoại động từrung, gọi điện

Làm cho chuông kêu; gọi cho ai đó bằng điện thoại

"Please ring the bell when you arrive at the door."

Vui lòng nhấn chuông khi bạn đến cửa.

Nội động từreo, vang lên

Tạo ra âm thanh trong trẻo, vang vọng

"The church bells ring every Sunday morning."

Chuông nhà thờ reo vào mỗi sáng Chủ Nhật.

Last Updated: May 24, 2026Report an Error