D
Dicread
HomeDictionaryFfascinate

fascinate

mê hoặc
Ngoại động từ
Quá khứ: fascinatedPhân từ 2: fascinatedV-ing: fascinating

fascinate mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi interest. Trong khi interest chỉ đơn thun là cm giác tò mò hoc mun tìm hiu, thì fascinate din tmt trng thái bthu hút mt cách mãnh lit, gn như bmê hoc hoc bcun hút hoàn toàn, khiến người ta không thri mt hoc ngng suy nghĩ về điu đó.

Skhác bit vmc độ thu hút

Khi sdng fascinate, người nói mun nhn mnh skinh ngc hoc sngưỡng msâu sc. Ví dụ, thay vì nói "Tôi quan tâm đến lch sử" (I am interested in history), vic nói "Lch smê hoc tôi" (History fascinates me) cho thy mt nim đam mê mãnh lit và ssay mê tuyt đối.

interest gi lên cm giác tò mò nhnhàng, mang tính lý trí, trong khi fascinate gi lên cm giác bcun hút mnh mẽ, mang tính cm xúc và đôi khi là sngngàng.

Lưu ý vcu trúc và cách dùng

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia dng chủ động và bị động ca tnày. Trong tiếng Anh, fascinate là mt ngoi động từ, nghĩa là đối tượng gây ra sthu hút slà chngữ.

Để din đạt đúng, bn có thdùng thchủ động như: The ancient ruins fascinate the historians (Nhng tàn tích cxưa mê hoc các nhà shc). Ở đây, nhng tàn tích là tác nhân gây ra smê hoc. Hoc dùng thbị động, vn là cách din đạt phbiến hơn khi mun nói vcm xúc ca con người: The historians are fascinated by the ancient ruins (Các nhà shc bmê hoc bi nhng tàn tích cxưa).

Tránh li dch word-by-word ttiếng Vit như I fascinate in the book. Thay vào đó, hãy sdng cu trúc chính xác là I am fascinated by the book (Tôi bmê hoc bi cun sách).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit fascinate vi attract. attract thường dùng cho nhng lc hút vt lý (như nam châm) hoc sthu hút vmt ngoi hình, trong khi fascinate tp trung vào sthu hút vmt trí tuệ, tâm hn hoc skbí ca mt svt, hin tượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từmê hoặc
[~ someone]

Thu hút và giữ sự chú ý cũng như sự quan tâm mãnh liệt của một ai đó

The ancient ruins of the city fascinate historians from all over the world.

Những tàn tích cổ xưa của thành phố mê hoặc các nhà sử học từ khắp nơi trên thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error